Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 邱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邱, chiết tự chữ KHÂU, KHƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邱:

邱 khâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邱

Chiết tự chữ khâu, khưu bao gồm chữ 丘 邑 hoặc 丘 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邱 cấu thành từ 2 chữ: 丘, 邑
  • kheo, khiêu, khâu, khưu
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 邱 cấu thành từ 2 chữ: 丘, 阝
  • kheo, khiêu, khâu, khưu
  • phụ, ấp
  • khâu [khâu]

    U+90B1, tổng 7 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu1;
    Việt bính: jau1;

    khâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 邱

    (Danh) Tên đất.

    (Danh)
    Dùng như chữ khâu
    (gò) để tránh tên húy đức Khổng Tử .

    (Danh)
    Họ Khâu.

    (Tính)
    Không tốt.

    khâu, như "hoang khâu (gò đất), khâu lăng địa đới (đất đồi nhấp nhô)" (gdhn)
    khưu, như "khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)" (gdhn)

    Nghĩa của 邱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiū]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 12
    Hán Việt: KHÂU, KHƯU
    1. gò (đất)。同"丘"。
    2. họ Khưu。(Qiū)姓。

    Chữ gần giống với 邱:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 邱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邱 Tự hình chữ 邱 Tự hình chữ 邱 Tự hình chữ 邱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邱

    khâu:hoang khâu (gò đất), khâu lăng địa đới (đất đồi nhấp nhô)
    khưu:khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 邱:

    Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

    Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

    邱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邱 Tìm thêm nội dung cho: 邱