Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 邱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邱, chiết tự chữ KHÂU, KHƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邱:
邱
Pinyin: qiu1;
Việt bính: jau1;
邱 khâu
Nghĩa Trung Việt của từ 邱
(Danh) Tên đất.(Danh) Dùng như chữ khâu 丘 (gò) để tránh tên húy đức Khổng Tử 孔子.
(Danh) Họ Khâu.
(Tính) Không tốt.
khâu, như "hoang khâu (gò đất), khâu lăng địa đới (đất đồi nhấp nhô)" (gdhn)
khưu, như "khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)" (gdhn)
Nghĩa của 邱 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiū]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: KHÂU, KHƯU
1. gò (đất)。同"丘"。
2. họ Khưu。(Qiū)姓。
Số nét: 12
Hán Việt: KHÂU, KHƯU
1. gò (đất)。同"丘"。
2. họ Khưu。(Qiū)姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邱
| khâu | 邱: | hoang khâu (gò đất), khâu lăng địa đới (đất đồi nhấp nhô) |
| khưu | 邱: | khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 邱:

Tìm hình ảnh cho: 邱 Tìm thêm nội dung cho: 邱
