Chữ 邱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邱, chiết tự chữ KHÂU, KHƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邱:

邱 khâu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 邱

邱

Chiết tự chữ 邱

Chiết tự chữ khâu, khưu bao gồm chữ 丘 邑 hoặc 丘 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邱 cấu thành từ 2 chữ: 丘, 邑
  • 丘 kheo, khiêu, khâu, khưu
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 邱 cấu thành từ 2 chữ: 丘, 阝
  • 丘 kheo, khiêu, khâu, khưu
  • 阝 phụ, ấp
  • khâu [khâu]

    U+90B1, tổng 7 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu1;
    Việt bính: jau1;

    邱 khâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 邱

    (Danh) Tên đất.

    (Danh)
    Dùng như chữ khâu 丘
    (gò) để tránh tên húy đức Khổng Tử 孔子.

    (Danh)
    Họ Khâu.

    (Tính)
    Không tốt.

    khâu, như "hoang khâu (gò đất), khâu lăng địa đới (đất đồi nhấp nhô)" (gdhn)
    khưu, như "khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)" (gdhn)

    Nghĩa của 邱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiū]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 12
    Hán Việt: KHÂU, KHƯU
    1. gò (đất)。同"丘"。
    2. họ Khưu。(Qiū)姓。

    Chữ gần giống với 邱:

    邮, 邯, 邰, 邱, 邲, 邳, 邴, 邵, 邶, 邸, 邹, 邺, 邻,

    Chữ gần giống 邱

    拞, 鄆, 郻, 郼, 都, 郾, 郿, 鄀, 鄁, 鄂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邱 Tự hình chữ 邱 Tự hình chữ 邱 Tự hình chữ 邱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邱

    khâu邱:hoang khâu (gò đất), khâu lăng địa đới (đất đồi nhấp nhô)
    khưu邱:khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 邱:

    華表鶴歸留素影,玉屏仙去剩丹邱

    Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

    Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

    邱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邱 Tìm thêm nội dung cho: 邱