Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 带菌 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàijūn] mang mầm bệnh; có mầm bệnh; mang vi trùng。(人或其他物体)带有病菌。
带菌者
người mang mầm bệnh; người có mầm bệnh.
吃了带菌食物引起腹泻。
ăn vào những thức ăn có mầm bệnh sẽ bị thổ tả.
带菌者
người mang mầm bệnh; người có mầm bệnh.
吃了带菌食物引起腹泻。
ăn vào những thức ăn có mầm bệnh sẽ bị thổ tả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菌
| khuẩn | 菌: | vi khuẩn |

Tìm hình ảnh cho: 带菌 Tìm thêm nội dung cho: 带菌
