Cao su chống va đập cửa

Từ: 线性规划 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 线性规划:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 线性规划 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànxìngguīhuà] quy hoạch tuyến tính (một nhánh của vận trù học)。运筹学的一个分支,利用图表等演示作业的程序,求得如何以最少的人力、物力完成最多的任务的科学方法。线性规划可以解决车辆合理调度、物资合理调拨、劳动力 合理安排、土地种植面积合理分配等问题。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 划

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
quả:xem Hoa
线性规划 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 线性规划 Tìm thêm nội dung cho: 线性规划