Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 仪态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仪态:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仪态 trong tiếng Trung hiện đại:

[yítài] dáng vẻ; hình dáng。仪表1. (多就姿态说)。
仪态万方(姿态美丽多姿)。
dáng vẻ uyển chuyển yêu kiều (thường chỉ nữ giới).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪

nghi:nghi thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
仪态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仪态 Tìm thêm nội dung cho: 仪态