Từ: 寥寥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寥寥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寥寥 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáoliáo] lác đác; cực ít。非常少。
寥寥可数。
lác đác có thể đếm được.
寥寥无几。
không có mấy; vỏn vẹn đếm được trên đầu ngón tay.
寥寥数语, 就点出了问题的实质。
nói vài ba câu thì lộ ra được thực chất của vấn đề.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寥

liêu:tịch liêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寥

liêu:tịch liêu
寥寥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寥寥 Tìm thêm nội dung cho: 寥寥