Từ: lung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 19 kết quả cho từ lung:
Đây là các chữ cấu thành từ này: lung
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
咙 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 咙
Giản thể của chữ 嚨.long, như "long đong" (gdhn)
lung, như "lung (cổ họng)" (gdhn)
Nghĩa của 咙 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: LUNG
cổ họng; yết hầu。喉咙:咽部和喉部的统称。
Chữ gần giống với 咙:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Dị thể chữ 咙
嚨,
Tự hình:

Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
珑 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 珑
Giản thể của chữ 瓏.long, như "long lanh" (gdhn)
lung, như "lung linh" (gdhn)
Nghĩa của 珑 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: LUNG
lanh canh (tiếng đá ngọc va vào nhau)。珑璁。
Từ ghép:
珑璁 ; 珑玲
Dị thể chữ 珑
瓏,
Tự hình:

Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
砻 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 砻
Giản thể của chữ 礱.lung, như "lung (cối xay lúa)" (gdhn)
Nghĩa của 砻 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóng]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 10
Hán Việt: LUNG
1. cối xay thóc; cối xay lúa。去掉稻壳的工具,形状略像磨,多用木料制成。
2. xay thóc; xay lúa。用砻去掉稻壳。
砻了两担稻子。
xay được hai gánh lúa.
Từ ghép:
砻糠
Chữ gần giống với 砻:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Dị thể chữ 砻
礱,
Tự hình:

Pinyin: long2, long3;
Việt bính: lung4 lung5;
笼 lung, lộng
Nghĩa Trung Việt của từ 笼
Giản thể của chữ 籠.lung, như "lung (lồng chim)" (gdhn)
Nghĩa của 笼 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóng]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: LUNG
1. lồng; cái lồng。笼子。
竹笼。
lồng tre.
兔笼。
lồng nhốt thỏ.
鸡从笼里跑出来了。
gà từ trong lồng chạy ra.
2. cũi nhốt tù。旧时囚禁犯人的刑具。
囚笼。
cũi nhốt tù.
3. lồng hấp; vỉ hấp。蒸笼。
小笼包子。
lồng hấp bánh bao.
馒头刚上笼。
bánh màn thầu vừa mới lấy từ trong lồng hấp ra.
4. ủ tay trong ống tay áo。把手放在袖筒里。
笼着手。
ủ tay trong ống tay áo.
Từ ghép:
笼火 ; 笼屉 ; 笼头 ; 笼中鸟 ; 笼子 ; 笼嘴
Từ phồn thể: (籠)
[lǒng]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: LUNG
1. chụp xuống; ụp xuống; ập xuống。笼罩。
暮色笼住了大地。
ánh chiều buông xuống che phủ cả mặt đất.
整个山村笼在烟雨之中。
cả ngôi làng trên núi bị bao phủ trong mưa bụi.
2. hòm; rương。笼子。
箱笼。
cái rương.
Từ ghép:
笼络 ; 笼统 ; 笼罩 ; 笼子
Chữ gần giống với 笼:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Dị thể chữ 笼
籠,
Tự hình:

Pinyin: long2, zhi4;
Việt bính: lung4;
聋 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 聋
Giản thể của chữ 聾.tủng, như "tủng (điếc)" (gdhn)
Nghĩa của 聋 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóng]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 11
Hán Việt: LUNG
điếc; nghểnh ngãng。耳朵听不见声音。通常把听觉迟钝也叫聋。
聋哑。
câm điếc.
耳聋眼花。
tai điếc mắt mờ.
Từ ghép:
聋子
Dị thể chữ 聋
聾,
Tự hình:

Pinyin: long2, lao4;
Việt bính: lung4
1. [疲癃] bì lung;
癃 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 癃
(Danh) Bệnh tiểu tiện không thông.(Tính) Gù, còng lưng (già khọm).
lung, như "lung (tật, chứng): lung bế" (gdhn)
Nghĩa của 癃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: LONG
1. người ốm yếu; người nhiều bệnh。衰弱多病。
疲癃。
tuổi già lắm bệnh.
2. bệnh bí đái; bệnh bí tiểu。癃闭。
Từ ghép:
癃闭
Tự hình:

Pinyin: long2;
Việt bính: lung1 lung4;
窿 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 窿
(Danh) Khung lung 穹窿 vòm, vòm trời.(Danh) Quật lung 窟窿: (1) Hang, động, lỗ, hốc.
◇Tây du kí 西遊記: Khán phong, đông phong do khả, tây phong dã tương tựu, nhược thị nam phong khởi, bả thanh thiên dã củng cá đại quật lung 看風, 東風猶可, 西風也將就, 若是南風起, 把青天也拱個大窟窿 (Đệ nhị thập cửu hồi) Cứ coi chiều gió, gió đông còn khá, gió tây cũng được, nếu mà gió nam nổi lên, sẽ thốc cả trời xanh thành cái hốc to. (2) (Tiếng địa phương, bắc Trung Quốc) Chỉ thiếu hụt, nợ nần.
lọn, như "bán lọn" (gdhn)
Nghĩa của 窿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: LONG
hầm lò (đường hầm trong mỏ than đá)。煤矿坑道。
清理废窿.
quét dọn hang hốc
把煤桶堆在窿门口。
đem thùng than xếp vào cửa hầm.
Chữ gần giống với 窿:
窿,Tự hình:

Pinyin: long3;
Việt bính: lung5;
儱 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 儱
(Tính) Lung đồng 儱侗: (1) Chưa xong, chưa thành khí cụ. (2) Thẳng, ngay.◇Ngũ đăng hội nguyên 五燈會元: Hồ tử khúc loan loan, đông qua trực lung đồng 瓠子曲彎彎, 冬瓜直儱侗 (Tiến Phúc Hưu thiền sư 薦福休禪師) Quả bầu thì cong cong, trái bí thì thẳng đuột. (3) Không rõ ràng, không cụ thể, mô hồ.
Nghĩa của 儱 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 儱
𫢒,
Tự hình:

Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
嚨 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 嚨
(Danh) Cổ họng.§ Cũng gọi là hầu lung 喉嚨.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ hành giả bất trụ văn đắc hương vị, hầu lung dưỡng tương khởi lai, hận bất đắc toản quá lai thưởng khiết 武行者不住聞得香味, 喉嚨癢將起來, 恨不得鑽過來搶喫 (Đệ tam thập nhị hồi) Vũ hành giả ngửi thấy mùi (rượu) thơm ngon thèm chịu không nổi, cuống họng đâm ngứa, chỉ tức là chẳng lẽ lại xông tới cướp lấy mà uống.
lùng, như "lạnh lùng" (vhn)
lung, như "lung (cổ họng)" (btcn)
long, như "long đong" (gdhn)
Chữ gần giống với 嚨:
㘐, 㘑, 嚥, 嚦, 嚧, 嚨, 嚫, 嚬, 嚭, 嚯, 𡃤, 𡃴, 𡃵, 𡃶, 𡃹, 𡃺, 𡃻, 𡃼, 𡃽, 𡃾, 𡃿, 𡄀, 𡄁, 𡄍, 𡄎, 𡄏, 𡄐,Dị thể chữ 嚨
咙,
Tự hình:

U+7027, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: long2, shuang1;
Việt bính: lung4 soeng1;
瀧 lung, sang
Nghĩa Trung Việt của từ 瀧
(Tính) Dáng mưa chảy xuống.(Tính) Xiết (nước chảy), nhanh gấp.
(Danh) Dòng nước chảy xiết.
(Động) Ngấm, tẩm, thấm ướt.Một âm là sang.
(Danh) Tên sông, phát nguyên ở Hồ Nam, chảy qua Quảng Đông, tụ vào sông Đông Giang.
(Danh) Sang Cương 瀧岡 tên núi, Âu Dương Tu 歐陽修 táng cha mẹ ở đây, viết ra Sang Cương thiên biểu 瀧岡阡表.
rông, như "nước rông" (vhn)
rồng, như "vòi rồng" (gdhn)
sông, như "con sông" (gdhn)
Chữ gần giống với 瀧:
㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,Dị thể chữ 瀧
泷,
Tự hình:

Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
櫳 long, lung
Nghĩa Trung Việt của từ 櫳
(Danh) Cửa sổ.◇Tạ Huệ Liên 謝惠連: Lạc nhật ẩn diêm doanh, Thăng nguyệt chiếu liêm long 落日隱檐楹, 升月照簾櫳 (Thất nguyệt thất nhật dạ vịnh ngưu nữ 七月七日夜詠牛女) Mặt trời lặn ẩn sau mái hiên nhà, Trăng lên soi rèm cửa sổ.
(Danh) Lồng, cũi.
§ Thông lung 籠.
(Danh) Phòng, buồng.
◇Vi Trang 韋莊: Bích thiên vô lộ tín nan thông, trù trướng cựu phòng long 碧天無路信難通, 惆悵舊房櫳 (Tuyệt đại giai nhân nan đắc từ 絕代佳人難得詞) Trời xanh không lối tin tức khó qua, buồn rầu ở trong phòng cũ.
§ Cũng đọc là lung.
trồng, như "trồng cây" (vhn)
lồng, như "đèn lồng, lồng lộng" (btcn)
lung, như "lung (cửa sổ, cái chuồng)" (btcn)
Tự hình:

Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
瓏 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 瓏
Linh lung 玲瓏: xem linh 玲.long, như "long lanh" (gdhn)
lung, như "lung linh" (gdhn)
Dị thể chữ 瓏
珑,
Tự hình:

Pinyin: long2, guan1, qin2;
Việt bính: lung4;
矓 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 矓
(Tính) Mông lung 矇矓: (1) Mắt đờ vì buồn ngủ. (2) Lờ mờ, không rõ ràng.lung, như "mông lung" (gdhn)
trông, như "trông chờ" (gdhn)
Dị thể chữ 矓
眬,
Tự hình:

Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
礱 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 礱
(Danh) Cái cối xay.(Động) Mài, xay.
◇Tuân Tử 荀子: Độn kim tất tương đãi lung lệ nhiên hậu lợi 鈍金必將待礱厲然後利 (Tính ác 性惡) Mũi cùn đem mài thì sau sẽ sắc bén.
(Động) Mài giũa.
◇Mạnh Giao 孟郊: Ân cần tương khuyến miễn, Tả hữu gia lung trác 殷勤相勸勉, 左右加礱斲 (Nạp lương liên cú 納涼聯句) Ân cần khuyên nhủ nhau, Người chung quanh thêm thiết tha.
lung, như "lung (cối xay lúa)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: long2, long3;
Việt bính: lung4 lung5
1. [籠絡] lung lạc;
籠 lung, lộng
Nghĩa Trung Việt của từ 籠
(Danh) Lồng đan bằng tre để đựng hay đậy đồ vật.◎Như: trà lung 茶籠 lồng ấm trà, chưng lung 蒸籠 cái xửng, đăng lung 燈籠 lồng đèn.
(Danh) Bu, cũi, lồng (để nhốt chim, thú hay người).
◎Như: điểu lung 鳥籠 lồng chim, thố lung 兔籠 cũi thỏ, lao lung 牢籠 lao tù, tù lung 囚籠 nhà tù, cáp tử lung 鴿子籠 chuồng bồ câu.
(Động) Bỏ vào trong lồng (chim, bọ...).
(Động) Bao chứa, bao gồm.
◇Sử Kí 史記: Tận lung thiên hạ chi hóa vật, quý tức mại chi, tiện tắc mãi chi 盡籠天下之貨物, 貴即賣之,賤則買之 (Bình chuẩn thư 平準書) Chứa hết hóa vật trong thiên hạ, giá cao thì bán ra, giá rẻ thì mua vào.
(Động) Bao trùm, bao phủ.
◎Như: lung tráo 籠罩 bao phủ.
◇Đỗ Mục 杜牧: Yên lung hàn thủy nguyệt lung sa, Dạ bạc Tần Hoài cận tửu gia 煙籠寒水月籠沙, 夜泊秦淮近酒家 (Bạc Tần Hoài 泊秦淮) Khói bao trùm sông lạnh, ánh trăng tràn ngập bãi cát, Đêm đậu thuyền ở bến Tần Hoài gần quán rượu.
(Động) Quấn, bó, ràng rịt, mang theo.
(Động) Dẫn, dắt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chánh thuyết thoại thì, đính đầu kiến Lại Đại tiến lai, Bảo Ngọc mang lung trụ mã, ý dục hạ lai 正說話時, 頂頭見賴大進來, 寶玉忙籠住馬, 意欲下來 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Vừa lúc đang nói chuyện, ngẩng đầu lên, thấy Lại Đại đi đến, Bảo Ngọc vội ghìm ngựa định xuống.
(Động) Nắm giữ, ngự trị, khống chế (bằng quyền hành, thủ đoạn).
◇Liệt Tử 列子: Thánh nhân dĩ trí lung quần ngu, diệc do thư công chi dĩ trí lung chúng thư dã 聖人以智籠群愚, 亦猶狙公之以智籠眾狙也 Thánh nhân dùng trí ngự trị đám ngu, cũng như người chăn nuôi khỉ vượn dùng trí canh giữ bầy khỉ vượn vậy.
(Động) Đốt cháy.
◇Lão tàn du kí 老殘游記: Khiếu điếm gia lung liễu nhất bồn hỏa lai 叫店家籠了一盆火來 (Đệ lục hồi) Kêu nhà trọ đốt một lò lửa.Một âm là lộng.
(Danh) Cái hòm đan bằng tre.
§ Hòm đáy nông gọi là tương 箱, đáy sâu gọi là lộng 籠.
◎Như: dược lộng 藥籠 hòm thuốc.
lồng, như "lồng chim" (vhn)
lung, như "lung (lồng chim)" (btcn)
ruồng, như "ruồng rẫy" (btcn)
luông, như "luông tuồng" (gdhn)
luồng, như "cây luồng" (gdhn)
Dị thể chữ 籠
笼,
Tự hình:

Pinyin: long2, si4;
Việt bính: lung4;
聾 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 聾
(Danh) Bệnh điếc.(Tính) Điếc.
◇Trang Tử 莊子: Lung giả vô dĩ dự hồ chung cổ chi thanh 聾者無以與乎鐘鼓之聲 (Tiêu dao du 逍遙遊) Kẻ điếc không có cách gì dự nghe tiếng chuông, trống.
(Tính) Ngu muội, không hiểu sự lí.
◇Tả truyện 左傳: Trịnh chiêu, Tống lung 鄭昭, 宋聾 (Tuyên Công thập tứ niên 宣公十四年) Trịnh sáng (hiểu sự lí), Tống ngu (không hiểu sự lí).
tủng, như "tủng (điếc)" (gdhn)
Dị thể chữ 聾
聋,
Tự hình:

Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
躘 lung, lũng
Nghĩa Trung Việt của từ 躘
(Phó) Lung chủng 躘踵: (1) Lúng túng. (2) Lảo đảo, loạng choạng, chực ngã.ruông, như "đi ruông" (vhn)
lồng, như "lồng lộn" (gdhn)
Dị thể chữ 躘
𨀁,
Tự hình:

Dịch lung sang tiếng Trung hiện đại:
凶恶 《(性情、行为或相貌)十分可怕。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lung
| lung | 咙: | lung (cổ họng) |
| lung | 㖫: | lung tung |
| lung | 嚨: | lung (cổ họng) |
| lung | 𢫝: | lung lay |
| lung | 𢲣: | lung lay |
| lung | 𢴋: | lung lay |
| lung | 𢹈: | lung lay |
| lung | 昽: | mông lung |
| lung | 曨: | mông lung |
| lung | 栊: | lung (cửa sổ, cái chuồng) |
| lung | 櫳: | lung (cửa sổ, cái chuồng) |
| lung | 泷: | lung tung |
| lung | 珑: | lung linh |
| lung | 瓏: | lung linh |
| lung | 癃: | lung (tật, chứng): lung bế |
| lung | 眬: | mông lung |
| lung | 矓: | mông lung |
| lung | 砻: | lung (cối xay lúa) |
| lung | 礱: | lung (cối xay lúa) |
| lung | 笼: | lung (lồng chim) |
| lung | 篭: | lung (lồng chim) |
| lung | 籠: | lung (lồng chim) |
| lung | 䏊: | lung (điếc) |
| lung | 胧: | mông lung |
| lung | 朧: | mông lung |
| lung | 茏: | cỏ lung |
| lung | : | cỏ lung (loại cỏ lúa) |
| lung | 蘢: | cỏ lung |
| lung | 隆: | lung lay |
| lung | 龍: | lung linh |
Gới ý 15 câu đối có chữ lung:

Tìm hình ảnh cho: lung Tìm thêm nội dung cho: lung
