Từ: lung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 19 kết quả cho từ lung:

咙 lung珑 lung砻 lung笼 lung, lộng聋 lung癃 lung窿 lung儱 lung嚨 lung瀧 lung, sang櫳 long, lung瓏 lung矓 lung礱 lung籠 lung, lộng聾 lung躘 lung, lũng

Đây là các chữ cấu thành từ này: lung

lung [lung]

U+5499, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嚨;
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;

lung

Nghĩa Trung Việt của từ 咙

Giản thể của chữ .

long, như "long đong" (gdhn)
lung, như "lung (cổ họng)" (gdhn)

Nghĩa của 咙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嚨)
[lóng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: LUNG
cổ họng; yết hầu。喉咙:咽部和喉部的统称。

Chữ gần giống với 咙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Dị thể chữ 咙

,

Chữ gần giống 咙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咙 Tự hình chữ 咙 Tự hình chữ 咙 Tự hình chữ 咙

lung [lung]

U+73D1, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瓏;
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;

lung

Nghĩa Trung Việt của từ 珑

Giản thể của chữ .

long, như "long lanh" (gdhn)
lung, như "lung linh" (gdhn)

Nghĩa của 珑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瓏)
[lóng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: LUNG
lanh canh (tiếng đá ngọc va vào nhau)。珑璁。
Từ ghép:
珑璁 ; 珑玲

Chữ gần giống với 珑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤤰,

Dị thể chữ 珑

,

Chữ gần giống 珑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 珑 Tự hình chữ 珑 Tự hình chữ 珑 Tự hình chữ 珑

lung [lung]

U+783B, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 礱;
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;

lung

Nghĩa Trung Việt của từ 砻

Giản thể của chữ .
lung, như "lung (cối xay lúa)" (gdhn)

Nghĩa của 砻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (礱)
[lóng]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 10
Hán Việt: LUNG
1. cối xay thóc; cối xay lúa。去掉稻壳的工具,形状略像磨,多用木料制成。
2. xay thóc; xay lúa。用砻去掉稻壳。
砻了两担稻子。
xay được hai gánh lúa.
Từ ghép:
砻糠

Chữ gần giống với 砻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

Dị thể chữ 砻

,

Chữ gần giống 砻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砻 Tự hình chữ 砻 Tự hình chữ 砻 Tự hình chữ 砻

lung, lộng [lung, lộng]

U+7B3C, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 籠;
Pinyin: long2, long3;
Việt bính: lung4 lung5;

lung, lộng

Nghĩa Trung Việt của từ 笼

Giản thể của chữ .
lung, như "lung (lồng chim)" (gdhn)

Nghĩa của 笼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (籠)
[lóng]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: LUNG
1. lồng; cái lồng。笼子。
竹笼。
lồng tre.
兔笼。
lồng nhốt thỏ.
鸡从笼里跑出来了。
gà từ trong lồng chạy ra.
2. cũi nhốt tù。旧时囚禁犯人的刑具。
囚笼。
cũi nhốt tù.
3. lồng hấp; vỉ hấp。蒸笼。
小笼包子。
lồng hấp bánh bao.
馒头刚上笼。
bánh màn thầu vừa mới lấy từ trong lồng hấp ra.
4. ủ tay trong ống tay áo。把手放在袖筒里。
笼着手。
ủ tay trong ống tay áo.
Từ ghép:
笼火 ; 笼屉 ; 笼头 ; 笼中鸟 ; 笼子 ; 笼嘴
Từ phồn thể: (籠)
[lǒng]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: LUNG
1. chụp xuống; ụp xuống; ập xuống。笼罩。
暮色笼住了大地。
ánh chiều buông xuống che phủ cả mặt đất.
整个山村笼在烟雨之中。
cả ngôi làng trên núi bị bao phủ trong mưa bụi.
2. hòm; rương。笼子。
箱笼。
cái rương.
Từ ghép:
笼络 ; 笼统 ; 笼罩 ; 笼子

Chữ gần giống với 笼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

Dị thể chữ 笼

,

Chữ gần giống 笼

, , 箿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 笼 Tự hình chữ 笼 Tự hình chữ 笼 Tự hình chữ 笼

lung [lung]

U+804B, tổng 11 nét, bộ Nhĩ 耳
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 聾;
Pinyin: long2, zhi4;
Việt bính: lung4;

lung

Nghĩa Trung Việt của từ 聋

Giản thể của chữ .
tủng, như "tủng (điếc)" (gdhn)

Nghĩa của 聋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (聾)
[lóng]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 11
Hán Việt: LUNG
điếc; nghểnh ngãng。耳朵听不见声音。通常把听觉迟钝也叫聋。
聋哑。
câm điếc.
耳聋眼花。
tai điếc mắt mờ.
Từ ghép:
聋子

Chữ gần giống với 聋:

, , , , , , , , , 𦕒, 𦕗, 𦕛, 𦕟,

Dị thể chữ 聋

,

Chữ gần giống 聋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 聋 Tự hình chữ 聋 Tự hình chữ 聋 Tự hình chữ 聋

lung [lung]

U+7643, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: long2, lao4;
Việt bính: lung4
1. [疲癃] bì lung;

lung

Nghĩa Trung Việt của từ 癃

(Danh) Bệnh tiểu tiện không thông.

(Tính)
Gù, còng lưng (già khọm).

lung, như "lung (tật, chứng): lung bế" (gdhn)

Nghĩa của 癃 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóng]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 17
Hán Việt: LONG
1. người ốm yếu; người nhiều bệnh。衰弱多病。
疲癃。
tuổi già lắm bệnh.
2. bệnh bí đái; bệnh bí tiểu。癃闭。
Từ ghép:
癃闭

Chữ gần giống với 癃:

, ,

Chữ gần giống 癃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癃 Tự hình chữ 癃 Tự hình chữ 癃 Tự hình chữ 癃

lung [lung]

U+7ABF, tổng 16 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: long2;
Việt bính: lung1 lung4;

窿 lung

Nghĩa Trung Việt của từ 窿

(Danh) Khung lung 窿 vòm, vòm trời.

(Danh)
Quật lung 窿: (1) Hang, động, lỗ, hốc.
◇Tây du kí 西: Khán phong, đông phong do khả, tây phong dã tương tựu, nhược thị nam phong khởi, bả thanh thiên dã củng cá đại quật lung , , 西, , 窿 (Đệ nhị thập cửu hồi) Cứ coi chiều gió, gió đông còn khá, gió tây cũng được, nếu mà gió nam nổi lên, sẽ thốc cả trời xanh thành cái hốc to. (2) (Tiếng địa phương, bắc Trung Quốc) Chỉ thiếu hụt, nợ nần.
lọn, như "bán lọn" (gdhn)

Nghĩa của 窿 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóng]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 17
Hán Việt: LONG
hầm lò (đường hầm trong mỏ than đá)。煤矿坑道。
清理废窿.
quét dọn hang hốc
把煤桶堆在窿门口。
đem thùng than xếp vào cửa hầm.

Chữ gần giống với 窿:

窿,

Chữ gần giống 窿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窿 Tự hình chữ 窿 Tự hình chữ 窿 Tự hình chữ 窿

lung [lung]

U+5131, tổng 18 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: long3;
Việt bính: lung5;

lung

Nghĩa Trung Việt của từ 儱

(Tính) Lung đồng : (1) Chưa xong, chưa thành khí cụ. (2) Thẳng, ngay.
◇Ngũ đăng hội nguyên : Hồ tử khúc loan loan, đông qua trực lung đồng , (Tiến Phúc Hưu thiền sư ) Quả bầu thì cong cong, trái bí thì thẳng đuột. (3) Không rõ ràng, không cụ thể, mô hồ.

Nghĩa của 儱 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǒng]xem "笼"。同"笼"。

Chữ gần giống với 儱:

, , , , 𠐬, 𠐸,

Dị thể chữ 儱

𫢒,

Chữ gần giống 儱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儱 Tự hình chữ 儱 Tự hình chữ 儱 Tự hình chữ 儱

lung [lung]

U+56A8, tổng 19 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;

lung

Nghĩa Trung Việt của từ 嚨

(Danh) Cổ họng.
§ Cũng gọi là hầu lung
.
◇Thủy hử truyện : Vũ hành giả bất trụ văn đắc hương vị, hầu lung dưỡng tương khởi lai, hận bất đắc toản quá lai thưởng khiết , , (Đệ tam thập nhị hồi) Vũ hành giả ngửi thấy mùi (rượu) thơm ngon thèm chịu không nổi, cuống họng đâm ngứa, chỉ tức là chẳng lẽ lại xông tới cướp lấy mà uống.

lùng, như "lạnh lùng" (vhn)
lung, như "lung (cổ họng)" (btcn)
long, như "long đong" (gdhn)

Chữ gần giống với 嚨:

, , , , , , , , , , 𡃤, 𡃴, 𡃵, 𡃶, 𡃹, 𡃺, 𡃻, 𡃼, 𡃽, 𡃾, 𡃿, 𡄀, 𡄁, 𡄍, 𡄎, 𡄏, 𡄐,

Dị thể chữ 嚨

,

Chữ gần giống 嚨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚨 Tự hình chữ 嚨 Tự hình chữ 嚨 Tự hình chữ 嚨

lung, sang [lung, sang]

U+7027, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: long2, shuang1;
Việt bính: lung4 soeng1;

lung, sang

Nghĩa Trung Việt của từ 瀧

(Tính) Dáng mưa chảy xuống.

(Tính)
Xiết (nước chảy), nhanh gấp.

(Danh)
Dòng nước chảy xiết.

(Động)
Ngấm, tẩm, thấm ướt.Một âm là sang.

(Danh)
Tên sông, phát nguyên ở Hồ Nam, chảy qua Quảng Đông, tụ vào sông Đông Giang.

(Danh)
Sang Cương
tên núi, Âu Dương Tu táng cha mẹ ở đây, viết ra Sang Cương thiên biểu .

rông, như "nước rông" (vhn)
rồng, như "vòi rồng" (gdhn)
sông, như "con sông" (gdhn)

Chữ gần giống với 瀧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

Dị thể chữ 瀧

,

Chữ gần giống 瀧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀧 Tự hình chữ 瀧 Tự hình chữ 瀧 Tự hình chữ 瀧

long, lung [long, lung]

U+6AF3, tổng 20 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;

long, lung

Nghĩa Trung Việt của từ 櫳

(Danh) Cửa sổ.
◇Tạ Huệ Liên
: Lạc nhật ẩn diêm doanh, Thăng nguyệt chiếu liêm long , (Thất nguyệt thất nhật dạ vịnh ngưu nữ ) Mặt trời lặn ẩn sau mái hiên nhà, Trăng lên soi rèm cửa sổ.

(Danh)
Lồng, cũi.
§ Thông lung .

(Danh)
Phòng, buồng.
◇Vi Trang : Bích thiên vô lộ tín nan thông, trù trướng cựu phòng long , (Tuyệt đại giai nhân nan đắc từ ) Trời xanh không lối tin tức khó qua, buồn rầu ở trong phòng cũ.
§ Cũng đọc là lung.

trồng, như "trồng cây" (vhn)
lồng, như "đèn lồng, lồng lộng" (btcn)
lung, như "lung (cửa sổ, cái chuồng)" (btcn)

Chữ gần giống với 櫳:

, , , , , , , , , , , , , , , 𣟄, 𣟩, 𣟪, 𣟫, 𣟬, 𣟭, 𣟮,

Dị thể chữ 櫳

, ,

Chữ gần giống 櫳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫳 Tự hình chữ 櫳 Tự hình chữ 櫳 Tự hình chữ 櫳

lung [lung]

U+74CF, tổng 20 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;

lung

Nghĩa Trung Việt của từ 瓏

Linh lung : xem linh .

long, như "long lanh" (gdhn)
lung, như "lung linh" (gdhn)

Chữ gần giống với 瓏:

, , , ,

Dị thể chữ 瓏

,

Chữ gần giống 瓏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瓏 Tự hình chữ 瓏 Tự hình chữ 瓏 Tự hình chữ 瓏

lung [lung]

U+77D3, tổng 21 nét, bộ Mục 目
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: long2, guan1, qin2;
Việt bính: lung4;

lung

Nghĩa Trung Việt của từ 矓

(Tính) Mông lung : (1) Mắt đờ vì buồn ngủ. (2) Lờ mờ, không rõ ràng.

lung, như "mông lung" (gdhn)
trông, như "trông chờ" (gdhn)

Chữ gần giống với 矓:

, , , , , 𥌷, 𥌸, 𥌹,

Dị thể chữ 矓

,

Chữ gần giống 矓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矓 Tự hình chữ 矓 Tự hình chữ 矓 Tự hình chữ 矓

lung [lung]

U+7931, tổng 21 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;

lung

Nghĩa Trung Việt của từ 礱

(Danh) Cái cối xay.

(Động)
Mài, xay.
◇Tuân Tử
: Độn kim tất tương đãi lung lệ nhiên hậu lợi (Tính ác ) Mũi cùn đem mài thì sau sẽ sắc bén.

(Động)
Mài giũa.
◇Mạnh Giao : Ân cần tương khuyến miễn, Tả hữu gia lung trác , (Nạp lương liên cú ) Ân cần khuyên nhủ nhau, Người chung quanh thêm thiết tha.
lung, như "lung (cối xay lúa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 礱:

, , , , , , , , 𥗜,

Dị thể chữ 礱

𤮨, ,

Chữ gần giống 礱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 礱 Tự hình chữ 礱 Tự hình chữ 礱 Tự hình chữ 礱

lung, lộng [lung, lộng]

U+7C60, tổng 22 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: long2, long3;
Việt bính: lung4 lung5
1. [籠絡] lung lạc;

lung, lộng

Nghĩa Trung Việt của từ 籠

(Danh) Lồng đan bằng tre để đựng hay đậy đồ vật.
◎Như: trà lung
lồng ấm trà, chưng lung cái xửng, đăng lung lồng đèn.

(Danh)
Bu, cũi, lồng (để nhốt chim, thú hay người).
◎Như: điểu lung lồng chim, thố lung cũi thỏ, lao lung lao tù, tù lung nhà tù, cáp tử lung 鴿 chuồng bồ câu.

(Động)
Bỏ vào trong lồng (chim, bọ...).

(Động)
Bao chứa, bao gồm.
◇Sử Kí : Tận lung thiên hạ chi hóa vật, quý tức mại chi, tiện tắc mãi chi , (Bình chuẩn thư ) Chứa hết hóa vật trong thiên hạ, giá cao thì bán ra, giá rẻ thì mua vào.

(Động)
Bao trùm, bao phủ.
◎Như: lung tráo bao phủ.
◇Đỗ Mục : Yên lung hàn thủy nguyệt lung sa, Dạ bạc Tần Hoài cận tửu gia , (Bạc Tần Hoài ) Khói bao trùm sông lạnh, ánh trăng tràn ngập bãi cát, Đêm đậu thuyền ở bến Tần Hoài gần quán rượu.

(Động)
Quấn, bó, ràng rịt, mang theo.

(Động)
Dẫn, dắt.
◇Hồng Lâu Mộng : Chánh thuyết thoại thì, đính đầu kiến Lại Đại tiến lai, Bảo Ngọc mang lung trụ mã, ý dục hạ lai , , , (Đệ ngũ thập nhị hồi) Vừa lúc đang nói chuyện, ngẩng đầu lên, thấy Lại Đại đi đến, Bảo Ngọc vội ghìm ngựa định xuống.

(Động)
Nắm giữ, ngự trị, khống chế (bằng quyền hành, thủ đoạn).
◇Liệt Tử : Thánh nhân dĩ trí lung quần ngu, diệc do thư công chi dĩ trí lung chúng thư dã , Thánh nhân dùng trí ngự trị đám ngu, cũng như người chăn nuôi khỉ vượn dùng trí canh giữ bầy khỉ vượn vậy.

(Động)
Đốt cháy.
◇Lão tàn du kí : Khiếu điếm gia lung liễu nhất bồn hỏa lai (Đệ lục hồi) Kêu nhà trọ đốt một lò lửa.Một âm là lộng.

(Danh)
Cái hòm đan bằng tre.
§ Hòm đáy nông gọi là tương , đáy sâu gọi là lộng .
◎Như: dược lộng hòm thuốc.

lồng, như "lồng chim" (vhn)
lung, như "lung (lồng chim)" (btcn)
ruồng, như "ruồng rẫy" (btcn)
luông, như "luông tuồng" (gdhn)
luồng, như "cây luồng" (gdhn)

Chữ gần giống với 籠:

, , , , , , , , , , , , , 𥷒, 𥷓,

Dị thể chữ 籠

,

Chữ gần giống 籠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籠 Tự hình chữ 籠 Tự hình chữ 籠 Tự hình chữ 籠

lung [lung]

U+807E, tổng 22 nét, bộ Nhĩ 耳
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: long2, si4;
Việt bính: lung4;

lung

Nghĩa Trung Việt của từ 聾

(Danh) Bệnh điếc.

(Tính)
Điếc.
◇Trang Tử
: Lung giả vô dĩ dự hồ chung cổ chi thanh (Tiêu dao du ) Kẻ điếc không có cách gì dự nghe tiếng chuông, trống.

(Tính)
Ngu muội, không hiểu sự lí.
◇Tả truyện : Trịnh chiêu, Tống lung , (Tuyên Công thập tứ niên ) Trịnh sáng (hiểu sự lí), Tống ngu (không hiểu sự lí).
tủng, như "tủng (điếc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 聾:

, , , ,

Dị thể chữ 聾

,

Chữ gần giống 聾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 聾 Tự hình chữ 聾 Tự hình chữ 聾 Tự hình chữ 聾

lung, lũng [lung, lũng]

U+8E98, tổng 23 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;

lung, lũng

Nghĩa Trung Việt của từ 躘

(Phó) Lung chủng : (1) Lúng túng. (2) Lảo đảo, loạng choạng, chực ngã.

ruông, như "đi ruông" (vhn)
lồng, như "lồng lộn" (gdhn)

Chữ gần giống với 躘:

, , , , , , 𨇗, 𨇛, 𨇜, 𨇣,

Dị thể chữ 躘

𨀁,

Chữ gần giống 躘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躘 Tự hình chữ 躘 Tự hình chữ 躘 Tự hình chữ 躘

Dịch lung sang tiếng Trung hiện đại:

凶恶 《(性情、行为或相貌)十分可怕。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lung

lung:lung (cổ họng)
lung:lung tung
lung:lung (cổ họng)
lung𢫝:lung lay
lung𢲣:lung lay
lung𢴋:lung lay
lung𢹈:lung lay
lung:mông lung
lung:mông lung
lung:lung (cửa sổ, cái chuồng)
lung:lung (cửa sổ, cái chuồng)
lung:lung tung
lung:lung linh
lung:lung linh
lung:lung (tật, chứng): lung bế
lung:mông lung
lung:mông lung
lung:lung (cối xay lúa)
lung:lung (cối xay lúa)
lung:lung (lồng chim)
lung:lung (lồng chim)
lung:lung (lồng chim)
lung:lung (điếc)
lung:mông lung
lung:mông lung
lung:cỏ lung
lung󰓨:cỏ lung (loại cỏ lúa)
lung:cỏ lung
lung:lung lay
lung:lung linh

Gới ý 15 câu đối có chữ lung:

Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong

Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân

lung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lung Tìm thêm nội dung cho: lung