Từ: 冰景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰景:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冰 • 景

Nghĩa của 冰景 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngjǐng] 1. cảnh băng (thường chỉ cảnh ở Bắc Cực và Nam Cực)。由冰组成的风景,特指南北极风景。
2. đồ làm bằng băng; tác phẩm nghệ thuật làm bằng băng。用冰做原料的造型艺术品,如冰灯、冰花、冰盆景等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng冰:bâng khuâng
băng冰:sao băng
bưng冰:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng冰:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng冰:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh景:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh景:mảnh khảnh
kiểng景:chậu kiểng
kẻng景:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh景:ngoảnh lại
ngảnh景:ngảnh lại
冰景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰景 Tìm thêm nội dung cho: 冰景