Từ: vạch trần ý đồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vạch trần ý đồ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vạch • trần • ý • đồ

Dịch vạch trần ý đồ sang tiếng Trung hiện đại:

诛心之论 《揭穿动机的批评。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vạch

vạch劃:vạch đường
vạch拍:vạch ra
vạch㩇:vạch ra, vạch mặt
vạch攊:vạch đường
vạch画:vạch áo cho người xem lưng
vạch畫:vạch đường; vạch mặt
vạch畵:vạch đường; vạch mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: trần

trần尘:trần tục
trần塵:trần tục
trần裎:trần trụi
trần陈:họ trần, trần thiết (trình bày)
trần陳:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ý

ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ý懿:Ý đức (gương mẫu)
ý薏:ý di (một loại hạt)
ý鐿:ý (chất ytterbium (Yb))
ý镱:ý (cơm nát, cơm thiu)
ý鷾:Ý Nhi (chim én)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ

đồ龱:đồ sành
đồ图:biểu đồ; mưu đồ
đồ圖:biểu đồ; mưu đồ
đồ塗:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ屠:đồ tể
đồ度:đồ (ước lượng)
đồ徒:thầy đồ
đồ𣘊:đồ gỗ
đồ涂:đồ tất (phết sơn)
đồ莵:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ荼:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ𦯬:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ菟:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ途:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ酴:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ𨢕:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ闍:đồ (lầu canh)
đồ阇:đồ (lầu canh)
vạch trần ý đồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vạch trần ý đồ Tìm thêm nội dung cho: vạch trần ý đồ