Từ: 干打垒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干打垒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干打垒 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāndǎléi] 1. đắp tường đất; nhồi tường đất。一种简易的筑墙方法,在两块固定的木板中间填入黏土夯实。
2. nhà đắp bằng đất; nhà tường đất。用干打垒方法筑墙所盖的房。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垒

luỹ:dinh luỹ; bờ luỹ
干打垒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干打垒 Tìm thêm nội dung cho: 干打垒