Chữ 垒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垒, chiết tự chữ LUẬT, LUỸ, LŨY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垒:

垒 lũy, luật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 垒

Chiết tự chữ luật, luỹ, lũy bao gồm chữ 厽 土 hoặc 厶 厶 厶 土 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 垒 cấu thành từ 2 chữ: 厽, 土
  • thổ, đỗ, độ
  • 2. 垒 cấu thành từ 4 chữ: 厶, 厶, 厶, 土
  • khư, mỗ
  • khư, mỗ
  • khư, mỗ
  • thổ, đỗ, độ
  • lũy, luật [lũy, luật]

    U+5792, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 壘;
    Pinyin: lei3, lei4, lei2, lu:4;
    Việt bính: leoi5;

    lũy, luật

    Nghĩa Trung Việt của từ 垒

    Giản thể của chữ .
    luỹ, như "dinh luỹ; bờ luỹ" (gdhn)

    Nghĩa của 垒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (壘)
    [lěi]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 9
    Hán Việt: LUỸ
    1. chồng lên; xếp lên; xây。用砖、石、土块等砌或筑。
    垒猪圈。
    xây chuồng heo (lợn).
    垒一道 墙。
    xây một bức tường.
    把井口垒高点。
    xây miệng giếng cao lên một chút.
    2. công sự; luỹ tường của doanh trại quân đội。军营的墙壁或工事。
    壁垒。
    tường luỹ.
    深沟高垒。
    luỹ cao hào sâu.
    两军对垒。
    hai bên dàn quân.

    Chữ gần giống với 垒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Dị thể chữ 垒

    ,

    Chữ gần giống 垒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垒 Tự hình chữ 垒 Tự hình chữ 垒 Tự hình chữ 垒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 垒

    luỹ:dinh luỹ; bờ luỹ
    垒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垒 Tìm thêm nội dung cho: 垒