Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垒, chiết tự chữ LUẬT, LUỸ, LŨY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垒:
垒 lũy, luật
Đây là các chữ cấu thành từ này: 垒
垒
Biến thể phồn thể: 壘;
Pinyin: lei3, lei4, lei2, lu:4;
Việt bính: leoi5;
垒 lũy, luật
luỹ, như "dinh luỹ; bờ luỹ" (gdhn)
Pinyin: lei3, lei4, lei2, lu:4;
Việt bính: leoi5;
垒 lũy, luật
Nghĩa Trung Việt của từ 垒
Giản thể của chữ 壘.luỹ, như "dinh luỹ; bờ luỹ" (gdhn)
Nghĩa của 垒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (壘)
[lěi]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: LUỸ
1. chồng lên; xếp lên; xây。用砖、石、土块等砌或筑。
垒猪圈。
xây chuồng heo (lợn).
垒一道 墙。
xây một bức tường.
把井口垒高点。
xây miệng giếng cao lên một chút.
2. công sự; luỹ tường của doanh trại quân đội。军营的墙壁或工事。
壁垒。
tường luỹ.
深沟高垒。
luỹ cao hào sâu.
两军对垒。
hai bên dàn quân.
[lěi]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: LUỸ
1. chồng lên; xếp lên; xây。用砖、石、土块等砌或筑。
垒猪圈。
xây chuồng heo (lợn).
垒一道 墙。
xây một bức tường.
把井口垒高点。
xây miệng giếng cao lên một chút.
2. công sự; luỹ tường của doanh trại quân đội。军营的墙壁或工事。
壁垒。
tường luỹ.
深沟高垒。
luỹ cao hào sâu.
两军对垒。
hai bên dàn quân.
Chữ gần giống với 垒:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Dị thể chữ 垒
壘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垒
| luỹ | 垒: | dinh luỹ; bờ luỹ |

Tìm hình ảnh cho: 垒 Tìm thêm nội dung cho: 垒
