Từ: 和声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 和声 trong tiếng Trung hiện đại:

[héshēng] 1. ôn tồn; ôn hoà; nhã nhặn。语调温和。
她说话总是和声细气的。
cô ấy nói chuyện với giọng ôn tồn nhẹ nhàng.
2. hoà âm; phối thanh。指同时发声的几个乐音的协调的配合。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
和声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和声 Tìm thêm nội dung cho: 和声