Chữ 脓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脓, chiết tự chữ NÙNG, NỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脓:

脓 nùng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脓

Chiết tự chữ nùng, nồng bao gồm chữ 肉 农 hoặc 月 农 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脓 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 农
  • nhục, nậu
  • nông
  • 2. 脓 cấu thành từ 2 chữ: 月, 农
  • ngoạt, nguyệt
  • nông
  • nùng [nùng]

    U+8113, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 膿;
    Pinyin: nong2;
    Việt bính: nung4;

    nùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 脓

    Giản thể của chữ .
    nồng, như "mùi nồng" (gdhn)

    Nghĩa của 脓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (膿)
    [nóng]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 12
    Hán Việt: NUNG
    mủ (của vết thương)。某些炎症病变所形成的黄绿色汁液,含大量白血球、细菌、蛋白质、脂肪以及组织分解的产物。
    Từ ghép:
    脓包 ; 脓疱病 ; 脓胸 ; 脓肿

    Chữ gần giống với 脓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

    Dị thể chữ 脓

    ,

    Chữ gần giống 脓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脓 Tự hình chữ 脓 Tự hình chữ 脓 Tự hình chữ 脓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脓

    nồng:mùi nồng
    脓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脓 Tìm thêm nội dung cho: 脓