Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 脓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脓, chiết tự chữ NÙNG, NỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脓:
脓
Biến thể phồn thể: 膿;
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
脓 nùng
nồng, như "mùi nồng" (gdhn)
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
脓 nùng
Nghĩa Trung Việt của từ 脓
Giản thể của chữ 膿.nồng, như "mùi nồng" (gdhn)
Nghĩa của 脓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (膿)
[nóng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: NUNG
mủ (của vết thương)。某些炎症病变所形成的黄绿色汁液,含大量白血球、细菌、蛋白质、脂肪以及组织分解的产物。
Từ ghép:
脓包 ; 脓疱病 ; 脓胸 ; 脓肿
[nóng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: NUNG
mủ (của vết thương)。某些炎症病变所形成的黄绿色汁液,含大量白血球、细菌、蛋白质、脂肪以及组织分解的产物。
Từ ghép:
脓包 ; 脓疱病 ; 脓胸 ; 脓肿
Chữ gần giống với 脓:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Dị thể chữ 脓
膿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脓
| nồng | 脓: | mùi nồng |

Tìm hình ảnh cho: 脓 Tìm thêm nội dung cho: 脓
