Từ: 奔競 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奔競:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bôn cạnh
Bôn tẩu cạnh tranh. Thường chỉ nóng vội mong đạt được danh lợi.
◇Can Bảo 寶:
Du du phong trần, giai bôn cạnh chi sĩ
塵, 士 (Tấn kỉ tổng luận 論).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 競

cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé
ganh:ganh đua; ganh tị
gạnh: 
kệnh: 
奔競 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奔競 Tìm thêm nội dung cho: 奔競