Từ: 搞活 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搞活:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搞活 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎohuó] chấn hưng; vực dậy; làm hưng thịnh; làm hoạt động; làm sôi nổi (nghĩ cách để làm cho một sự vật nào đó có sức sống)。采取措施使事物有活力。
解放思想,搞活经济。
giải phóng tư tưởng, vực dậy nền kinh tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搞

cào:cào cấu
cạo:cạo đầu; cạo gọt
cảo:cảo quỷ (chơi ác)
quào:quào cấu
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt
搞活 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搞活 Tìm thêm nội dung cho: 搞活