Cao su chống va đập cửa
Từ: ngang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ ngang:
Pinyin: ang2, yang3;
Việt bính: joeng5 ngong4;
卬 ngang
Nghĩa Trung Việt của từ 卬
(Đại) Ta, tôi.◇Thi Kinh 詩經: Chiêu chiêu chu tử, Nhân thiệp ngang phủ 招招舟子, 人涉卬否 (Bội phong 邶風, Bào hữu khổ diệp 匏有苦葉) Lái đò gọi khách, Người ta đi đò, còn tôi thì không đi.
(Động) Tình tự phấn chấn.
(Động) Nâng lên.
§ Thông ngang 昂.
(Động) Vật giá tăng lên.
§ Thông ngang 昂.
◇Hán Thư 漢書: Vạn vật ngang quý 萬物卬貴 (Thực hóa chí hạ 食貨志下) Các vật lên giá cao.
(Động) Trông lên.
(Động) Ngưỡng mộ, ngưỡng vọng.
§ Thông ngưỡng 仰.
(Động) Ngửa lên.
ngang, như "ngang nhiên" (vhn)
ngàng, như "ngỡ ngàng" (btcn)
Nghĩa của 卬 trong tiếng Trung hiện đại:
[āng]Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 4
Hán Việt: NGANG
1. ta; tôi。我。
2. ngẩng (đầu); ngỏng。同"昂"。
3. họ Ngang。姓
Số nét: 4
Hán Việt: NGANG
1. ta; tôi。我。
2. ngẩng (đầu); ngỏng。同"昂"。
3. họ Ngang。姓
Chữ gần giống với 卬:
卬,Dị thể chữ 卬
卭,
Tự hình:

Pinyin: qiong2, wei2;
Việt bính: kung4;
卭 ngang
Nghĩa Trung Việt của từ 卭
Tục dùng như chữ 卬.cung, như "cung (tên núi ở Tứ Xuyên)" (gdhn)
Dị thể chữ 卭
卬,
Tự hình:

Pinyin: ang2;
Việt bính: ngong4 ngong5;
昂 ngang
Nghĩa Trung Việt của từ 昂
(Động) Giơ cao, ngẩng lên.◎Như: ngang thủ 昂首 nghển đầu, đê ngang 低昂 cúi ngửa.
(Động) Tăng cao, lên giá.
◇Nguyễn Du 阮攸: Mễ giá bất thậm ngang 米價不甚昂 (Sở kiến hành 所見行) Giá gạo không lên cao quá.
(Tính) Tinh thần phấn chấn, hăng hái.
◎Như: khí vũ hiên ngang 氣宇軒昂 phong cách phấn chấn.
ngang, như "ngang ngạnh" (vhn)
ngáng, như "ngáng lại" (btcn)
ngàng, như "ngỡ ngàng" (btcn)
ngãng, như "nghễnh ngãng" (btcn)
Nghĩa của 昂 trong tiếng Trung hiện đại:
[áng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: NGANG
1. ngẩng; ngóc; ngỏng (đầu)。仰着(头)。
昂 首挺胸
ngẩng đầu ưỡn ngực
2. lên cao; tăng; tăng tiến; xu hướng đi lên (đột ngột)。高涨
昂 贵
giá cả tăng rất cao
激昂
hiên ngang mạnh mẽ
Từ ghép:
昂昂 ; 昂藏 ; 昂贵 ; 昂然 ; 昂首 ; 昂首阔步 ; 昂扬
Số nét: 8
Hán Việt: NGANG
1. ngẩng; ngóc; ngỏng (đầu)。仰着(头)。
昂 首挺胸
ngẩng đầu ưỡn ngực
2. lên cao; tăng; tăng tiến; xu hướng đi lên (đột ngột)。高涨
昂 贵
giá cả tăng rất cao
激昂
hiên ngang mạnh mẽ
Từ ghép:
昂昂 ; 昂藏 ; 昂贵 ; 昂然 ; 昂首 ; 昂首阔步 ; 昂扬
Chữ gần giống với 昂:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Dị thể chữ 昂
昻,
Tự hình:

Dịch ngang sang tiếng Trung hiện đại:
等身 《跟某人身高相等(多用来形容数量多)。》抵 《相当; 能代替。》横 《跟地面平行的(跟"竖、直"相对)。》
xà ngang
横梁。
viết ngang
横写。
máy bay bay ngang qua đầu chúng tôi.
一队飞机横过我们的头顶。
横贯 《(山脉、河流、道路等)横着通过去。》
ngang nhau
横向比较。
横向 《平行的; 非上下级之间的。》
衡 《平; 不倾斜。》
齐 《达到同样的高度。》
nước lên ngang bờ.
水涨得齐了岸。
hoa hướng dương cao ngang mái hiên rồi.
向日葵都齐了房檐了。
经过; 通过 《从一端或一侧到另一端或另一侧; 穿过。》
相等; 相当; 差不多 《(数目、分量、程度等)彼此一样。》
强横; 乖戾《(性情、语言、行为)别扭, 不合情理。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngang
| ngang | 卬: | ngang nhiên |
| ngang | 昂: | ngang ngạnh |

Tìm hình ảnh cho: ngang Tìm thêm nội dung cho: ngang
