Cao su chống va đập cửa

Từ: ngang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ ngang:

卬 ngang卭 ngang昂 ngang

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngang

ngang [ngang]

U+536C, tổng 4 nét, bộ Tiết 卩
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ang2, yang3;
Việt bính: joeng5 ngong4;

ngang

Nghĩa Trung Việt của từ 卬

(Đại) Ta, tôi.
◇Thi Kinh
: Chiêu chiêu chu tử, Nhân thiệp ngang phủ , (Bội phong , Bào hữu khổ diệp ) Lái đò gọi khách, Người ta đi đò, còn tôi thì không đi.

(Động)
Tình tự phấn chấn.

(Động)
Nâng lên.
§ Thông ngang .

(Động)
Vật giá tăng lên.
§ Thông ngang .
◇Hán Thư : Vạn vật ngang quý (Thực hóa chí hạ ) Các vật lên giá cao.

(Động)
Trông lên.

(Động)
Ngưỡng mộ, ngưỡng vọng.
§ Thông ngưỡng .

(Động)
Ngửa lên.

ngang, như "ngang nhiên" (vhn)
ngàng, như "ngỡ ngàng" (btcn)

Nghĩa của 卬 trong tiếng Trung hiện đại:

[āng]Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 4
Hán Việt: NGANG
1. ta; tôi。我。
2. ngẩng (đầu); ngỏng。同"昂"。
3. họ Ngang。姓

Chữ gần giống với 卬:

,

Dị thể chữ 卬

,

Chữ gần giống 卬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卬 Tự hình chữ 卬 Tự hình chữ 卬 Tự hình chữ 卬

ngang [ngang]

U+536D, tổng 5 nét, bộ Tiết 卩
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiong2, wei2;
Việt bính: kung4;

ngang

Nghĩa Trung Việt của từ 卭

Tục dùng như chữ .
cung, như "cung (tên núi ở Tứ Xuyên)" (gdhn)

Chữ gần giống với 卭:

, , ,

Dị thể chữ 卭

,

Chữ gần giống 卭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卭 Tự hình chữ 卭 Tự hình chữ 卭 Tự hình chữ 卭

ngang [ngang]

U+6602, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ang2;
Việt bính: ngong4 ngong5;

ngang

Nghĩa Trung Việt của từ 昂

(Động) Giơ cao, ngẩng lên.
◎Như: ngang thủ
nghển đầu, đê ngang cúi ngửa.

(Động)
Tăng cao, lên giá.
◇Nguyễn Du : Mễ giá bất thậm ngang (Sở kiến hành ) Giá gạo không lên cao quá.

(Tính)
Tinh thần phấn chấn, hăng hái.
◎Như: khí vũ hiên ngang phong cách phấn chấn.

ngang, như "ngang ngạnh" (vhn)
ngáng, như "ngáng lại" (btcn)
ngàng, như "ngỡ ngàng" (btcn)
ngãng, như "nghễnh ngãng" (btcn)

Nghĩa của 昂 trong tiếng Trung hiện đại:

[áng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: NGANG
1. ngẩng; ngóc; ngỏng (đầu)。仰着(头)。
昂 首挺胸
ngẩng đầu ưỡn ngực
2. lên cao; tăng; tăng tiến; xu hướng đi lên (đột ngột)。高涨
昂 贵
giá cả tăng rất cao
激昂
hiên ngang mạnh mẽ
Từ ghép:
昂昂 ; 昂藏 ; 昂贵 ; 昂然 ; 昂首 ; 昂首阔步 ; 昂扬

Chữ gần giống với 昂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

Dị thể chữ 昂

,

Chữ gần giống 昂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 昂 Tự hình chữ 昂 Tự hình chữ 昂 Tự hình chữ 昂

Dịch ngang sang tiếng Trung hiện đại:

等身 《跟某人身高相等(多用来形容数量多)。》《相当; 能代替。》
《跟地面平行的(跟"竖、直"相对)。》
xà ngang
横梁。
viết ngang
横写。
máy bay bay ngang qua đầu chúng tôi.
一队飞机横过我们的头顶。
横贯 《(山脉、河流、道路等)横着通过去。》
ngang nhau
横向比较。
横向 《平行的; 非上下级之间的。》
《平; 不倾斜。》
《达到同样的高度。》
nước lên ngang bờ.
水涨得齐了岸。
hoa hướng dương cao ngang mái hiên rồi.
向日葵都齐了房檐了。
经过; 通过 《从一端或一侧到另一端或另一侧; 穿过。》
相等; 相当; 差不多 《(数目、分量、程度等)彼此一样。》
强横; 乖戾《(性情、语言、行为)别扭, 不合情理。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngang

ngang:ngang nhiên
ngang:ngang ngạnh
ngang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngang Tìm thêm nội dung cho: ngang