Chữ 恻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恻, chiết tự chữ TRẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恻:

恻 trắc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 恻

恻

Chiết tự chữ 恻

Chiết tự chữ trắc bao gồm chữ 心 则 hoặc 忄 则 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 恻 cấu thành từ 2 chữ: 心, 则
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 则 tắc
  • 2. 恻 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 则
  • 忄 tâm
  • 则 tắc
  • trắc [trắc]

    U+607B, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 惻;
    Pinyin: ce4;
    Việt bính: cak1;

    恻 trắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 恻

    Giản thể của chữ 惻.
    trắc, như "trắc ẩn" (gdhn)

    Nghĩa của 恻 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (惻)
    [cè]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRẮC
    1. đau buồn; bi thương; thảm。悲伤。
    凄恻
    buồn thảm
    恻然
    rầu rĩ
    2. thành khẩn。诚恳。
    Từ ghép:
    恻然恻隐 恻隐

    Chữ gần giống với 恻:

    㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

    Dị thể chữ 恻

    惻,

    Chữ gần giống 恻

    惼, 愾, 慍, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恻 Tự hình chữ 恻 Tự hình chữ 恻 Tự hình chữ 恻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恻

    trắc恻:trắc ẩn
    恻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恻 Tìm thêm nội dung cho: 恻