Chữ 膮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膮, chiết tự chữ NHAU, RAU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膮:

膮

Đây là các chữ cấu thành từ này: 膮

膮

Chiết tự chữ 膮

Chiết tự chữ nhau, rau bao gồm chữ 肉 堯 hoặc 月 堯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膮 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 堯
  • 肉 nhục, nậu
  • 堯 nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • 2. 膮 cấu thành từ 2 chữ: 月, 堯
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 堯 nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • []

    U+81AE, tổng 16 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: hiu1 hiu6;

    膮

    Nghĩa Trung Việt của từ 膮



    nhau, như "chôn nhau cắt rốn" (gdhn)
    rau, như "nơi chôn rau (nhau) cắt rốn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 膮:

    䐵, 䐶, 䐷, 䐸, 䐹, 䐺, 䐻, 䐼, 膨, 膩, 膪, 膫, 膮, 膰, 膱, 膲, 膳, 膴, 膶, 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,

    Dị thể chữ 膮

    𰮝,

    Chữ gần giống 膮

    腇, 胴, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胲, 胳, 胵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膮 Tự hình chữ 膮 Tự hình chữ 膮 Tự hình chữ 膮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膮

    nhau膮:chôn nhau cắt rốn
    rau膮:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
    膮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膮 Tìm thêm nội dung cho: 膮