Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 干部学校 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干部学校:
Nghĩa của 干部学校 trong tiếng Trung hiện đại:
[gànbùxuéxiào] trường cán bộ (trường bồi dưỡng và huấn luyện cán bộ)。培养、训练干部的学校。简称干校。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 校
| chò | 校: | cây chò chỉ |
| giâu | 校: | cây giâu da |
| hiệu | 校: | giám hiệu, hiệu trưởng |

Tìm hình ảnh cho: 干部学校 Tìm thêm nội dung cho: 干部学校
