Từ: 干电池 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干电池:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干电池 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāndiànchí] pin khô; bộ pin khô。电池的一种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa
干电池 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干电池 Tìm thêm nội dung cho: 干电池