Từ: 年集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年集 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánjí] họp chợ cuối năm; phiên chợ cuối năm。农历年底的集市。
赶年集。
đi chợ tết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
年集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年集 Tìm thêm nội dung cho: 年集