Chữ 瞜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞜, chiết tự chữ LÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞜:

瞜

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瞜

瞜

Chiết tự chữ 瞜

Chiết tự chữ lâu bao gồm chữ 目 婁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞜 cấu thành từ 2 chữ: 目, 婁
  • 目 mục, mụt
  • 婁 lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • []

    U+779C, tổng 16 nét, bộ Mục 目
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 䁖;
    Pinyin: lou1;
    Việt bính: lau4;

    瞜

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞜


    lâu, như "lâu (xem, ròm)" (gdhn)

    Nghĩa của 瞜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lōu]Bộ: 目- Mục
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    thoáng nhìn; nhìn lướt qua。用眼睛迅速地看、注视,一瞥。

    Chữ gần giống với 瞜:

    䁢, 䁣, 䁤, 䁥, 䁦, 䁧, 䁨, 䁩, 䁪, 瞕, 瞖, 瞘, 瞚, 瞜, 瞞, 瞟, 瞠, 𥉴, 𥉵, 𥉸, 𥊀, 𥊌, 𥊖, 𥊗, 𥊘, 𥊙, 𥊚, 𥊛, 𥊜, 𥊝, 𥊞, 𥊟, 𥊠, 𥊡, 𥊢, 𥊣, 𥊤, 𥊥, 𥊦,

    Dị thể chữ 瞜

    䁖,

    Chữ gần giống 瞜

    盿, 瞰, 瞢, 瞣, 瞤, 瞥, 瞦, 瞧, 瞨, 瞩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞜 Tự hình chữ 瞜 Tự hình chữ 瞜 Tự hình chữ 瞜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞜

    lâu瞜:lâu (xem, ròm)
    瞜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞜 Tìm thêm nội dung cho: 瞜