Chữ 瞜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞜, chiết tự chữ LÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞜:
瞜
Biến thể giản thể: 䁖;
Pinyin: lou1;
Việt bính: lau4;
瞜
lâu, như "lâu (xem, ròm)" (gdhn)
Pinyin: lou1;
Việt bính: lau4;
瞜
Nghĩa Trung Việt của từ 瞜
lâu, như "lâu (xem, ròm)" (gdhn)
Nghĩa của 瞜 trong tiếng Trung hiện đại:
[lōu]Bộ: 目- Mục
Số nét: 16
Hán Việt:
thoáng nhìn; nhìn lướt qua。用眼睛迅速地看、注视,一瞥。
Số nét: 16
Hán Việt:
thoáng nhìn; nhìn lướt qua。用眼睛迅速地看、注视,一瞥。
Chữ gần giống với 瞜:
䁢, 䁣, 䁤, 䁥, 䁦, 䁧, 䁨, 䁩, 䁪, 瞕, 瞖, 瞘, 瞚, 瞜, 瞞, 瞟, 瞠, 𥉴, 𥉵, 𥉸, 𥊀, 𥊌, 𥊖, 𥊗, 𥊘, 𥊙, 𥊚, 𥊛, 𥊜, 𥊝, 𥊞, 𥊟, 𥊠, 𥊡, 𥊢, 𥊣, 𥊤, 𥊥, 𥊦,Dị thể chữ 瞜
䁖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞜
| lâu | 瞜: | lâu (xem, ròm) |

Tìm hình ảnh cho: 瞜 Tìm thêm nội dung cho: 瞜
