Chữ 鳬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳬, chiết tự chữ PHÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳬:

鳬 phù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鳬

Chiết tự chữ phù bao gồm chữ 户 一 一 ㇆ 几 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳬 cấu thành từ 5 chữ: 户, 一, 一, ㇆, 几
  • họ, hộ, hụ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • phù [phù]

    U+9CEC, tổng 9 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2, fu3;
    Việt bính: ;

    phù

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳬

    Tục dùng như chữ phù .

    Chữ gần giống với 鳬:

    ,

    Dị thể chữ 鳬

    ,

    Chữ gần giống 鳬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳬 Tự hình chữ 鳬 Tự hình chữ 鳬 Tự hình chữ 鳬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳬

    phù:phù (vịt trời); phù thuỷ
    鳬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳬 Tìm thêm nội dung cho: 鳬