Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ chế:
Biến thể phồn thể: 製;
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zai3
1. [壓制] áp chế 2. [遏制] át chế 3. [多妻制] đa thê chế 4. [定制] định chế 5. [典制] điển chế 6. [編制] biên chế 7. [兵制] binh chế 8. [禁制] cấm chế 9. [強制] cưỡng chế 10. [制定] chế định 11. [制度] chế độ 12. [制變] chế biến 13. [制舉] chế cử 14. [制止] chế chỉ 15. [制限] chế hạn 16. [制憲] chế hiến 17. [制科] chế khoa 18. [制禮] chế lễ 19. [制御] chế ngự 20. [制禦] chế ngự 21. [制服] chế phục 22. [制裁] chế tài 23. [制作] chế tác 24. [制勝] chế thắng 25. [終制] chung chế 26. [專制] chuyên chế 27. [學制] học chế 28. [控制] khống chế 29. [劫制] kiếp chế 30. [鉗制] kiềm chế 31. [儀制] nghi chế 32. [管制] quản chế 33. [創制] sáng chế;
制 chế
◎Như: pháp chế 法制 phép chế, chế độ 制度 thể lệ chuẩn tắc nhất định phải tuân theo.
(Danh) Lời của vua nói.
◎Như: chế thư 制書, chế sách 制策.
(Động) Làm.
◎Như: chế lễ tác nhạc 制禮作樂 chế làm lễ nhạc.
(Động) Cầm.
◎Như: chế kì tử mệnh 制其死命 cầm cái sống chết của người.
(Động) Để tang ba năm gọi là thủ chế 守制, theo lễ ngày xưa chế ra. Danh thiếp bây giờ hễ có chua chữ chế, ấy là người đang để tang ba năm.
(Động) Cai quản.
◎Như: thống chế 統制, tiết chế 節制 đều có nghĩa là cai quản cả.Giản thể của chữ 製.
chế, như "chống chế; chế độ; chế ngự" (vhn)
chới, như "chới với" (btcn)
chơi, như "chơi bời, chơi xuân; chơi vơi" (btcn)
choi, như "chim choi choi, nhẩy như choi choi" (btcn)
xế, như "xế chiều" (btcn)
xiết, như "xiết bao" (btcn)
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zai3
1. [壓制] áp chế 2. [遏制] át chế 3. [多妻制] đa thê chế 4. [定制] định chế 5. [典制] điển chế 6. [編制] biên chế 7. [兵制] binh chế 8. [禁制] cấm chế 9. [強制] cưỡng chế 10. [制定] chế định 11. [制度] chế độ 12. [制變] chế biến 13. [制舉] chế cử 14. [制止] chế chỉ 15. [制限] chế hạn 16. [制憲] chế hiến 17. [制科] chế khoa 18. [制禮] chế lễ 19. [制御] chế ngự 20. [制禦] chế ngự 21. [制服] chế phục 22. [制裁] chế tài 23. [制作] chế tác 24. [制勝] chế thắng 25. [終制] chung chế 26. [專制] chuyên chế 27. [學制] học chế 28. [控制] khống chế 29. [劫制] kiếp chế 30. [鉗制] kiềm chế 31. [儀制] nghi chế 32. [管制] quản chế 33. [創制] sáng chế;
制 chế
Nghĩa Trung Việt của từ 制
(Danh) Phép chế, phép gì đã đặt nhất định.◎Như: pháp chế 法制 phép chế, chế độ 制度 thể lệ chuẩn tắc nhất định phải tuân theo.
(Danh) Lời của vua nói.
◎Như: chế thư 制書, chế sách 制策.
(Động) Làm.
◎Như: chế lễ tác nhạc 制禮作樂 chế làm lễ nhạc.
(Động) Cầm.
◎Như: chế kì tử mệnh 制其死命 cầm cái sống chết của người.
(Động) Để tang ba năm gọi là thủ chế 守制, theo lễ ngày xưa chế ra. Danh thiếp bây giờ hễ có chua chữ chế, ấy là người đang để tang ba năm.
(Động) Cai quản.
◎Như: thống chế 統制, tiết chế 節制 đều có nghĩa là cai quản cả.Giản thể của chữ 製.
chế, như "chống chế; chế độ; chế ngự" (vhn)
chới, như "chới với" (btcn)
chơi, như "chơi bời, chơi xuân; chơi vơi" (btcn)
choi, như "chim choi choi, nhẩy như choi choi" (btcn)
xế, như "xế chiều" (btcn)
xiết, như "xiết bao" (btcn)
Nghĩa của 制 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (製)
[zhì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: CHẾ
1. chế tạo; sản xuất; chế ra; làm ra。制造。
制版
chế bản
制革
thuộc da
制图
vẽ bản đồ; vẽ kỹ thuật; vẽ thiết kế
炼制
chế luyện
缝制
may
2. quy định; thảo ra。拟订;规定。
制定
chế định
因地制宜
tuỳ điều kiện cụ thể mà thay đổi cho phù hợp.
3. hạn định; quản thúc; hạn chế。用强力约束;限定;管束。
压制
áp chế
限制
hạn chế
管制
quản chế; quản thúc
节制
tiết chế; hạn chế
制伏
chế ngự
4. chế độ。制度。
全民所有制。
chế độ sở hữu toàn dân.
民主集中制。
chế độ tập trung dân chủ.
Từ ghép:
制版 ; 制备 ; 制裁 ; 制导 ; 制订 ; 制定 ; 制动器 ; 制度 ; 制伏 ; 制服 ; 制服呢 ; 制高点 ; 制海权 ; 制剂 ; 制件 ; 制空权 ; 制冷 ; 制品 ; 制钱 ; 制胜 ; 制式教练 ; 制图 ; 制约 ; 制造 ; 制止 ; 制作
[zhì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: CHẾ
1. chế tạo; sản xuất; chế ra; làm ra。制造。
制版
chế bản
制革
thuộc da
制图
vẽ bản đồ; vẽ kỹ thuật; vẽ thiết kế
炼制
chế luyện
缝制
may
2. quy định; thảo ra。拟订;规定。
制定
chế định
因地制宜
tuỳ điều kiện cụ thể mà thay đổi cho phù hợp.
3. hạn định; quản thúc; hạn chế。用强力约束;限定;管束。
压制
áp chế
限制
hạn chế
管制
quản chế; quản thúc
节制
tiết chế; hạn chế
制伏
chế ngự
4. chế độ。制度。
全民所有制。
chế độ sở hữu toàn dân.
民主集中制。
chế độ tập trung dân chủ.
Từ ghép:
制版 ; 制备 ; 制裁 ; 制导 ; 制订 ; 制定 ; 制动器 ; 制度 ; 制伏 ; 制服 ; 制服呢 ; 制高点 ; 制海权 ; 制剂 ; 制件 ; 制空权 ; 制冷 ; 制品 ; 制钱 ; 制胜 ; 制式教练 ; 制图 ; 制约 ; 制造 ; 制止 ; 制作
Chữ gần giống với 制:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Tự hình:

Pinyin: zhi4;
Việt bính: zai3;
猘 chế
Nghĩa Trung Việt của từ 猘
(Tính) Điên, dại, phát cuồng.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Minh vương cúc trạng, nộ kì cuồng chế, si sổ bách 冥王鞫狀, 怒其狂猘, 笞數百 (Tam sanh 三生) Diêm Vương cật vấn tội trạng, nổi giận cho là ngông cuồng, đánh mấy trăm roi.
(Danh) Hung ác, tàn nhẫn.
Chữ gần giống với 猘:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Tự hình:

Biến thể giản thể: 制;
Pinyin: zhi4, ju4;
Việt bính: zai3
1. [泡製] bào chế 2. [炮製] bào chế 3. [製造] chế tạo 4. [製裁] chế tài 5. [製作] chế tác;
製 chế
◇Hậu Hán thư 後漢書: Hiếu ngũ sắc y phục, chế tài giai hữu vĩ hình 好五色衣服, 製裁皆有尾形 (Nam man truyện 南蠻傳) Ưa thích quần áo nhiều màu, cắt may đều có hình đuôi.
(Động) Làm ra, tạo ra.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Cấm tư chế giả 禁私製者 (Liễu Công Xước truyện 柳公綽傳) Cấm tư nhân chế tạo vật dụng.
(Danh) Thơ văn, tác phẩm.
◎Như: ngự chế 御製 thơ văn do vua làm.
(Danh) Khuôn phép, dạng thức.
◎Như: thể chế 體製 cách thức.
◇Hán Thư 漢書: Phục đoản y, Sở chế. Hán vương hỉ 服短衣, 楚製. 漢王喜 (Thúc Tôn Thông truyện 叔孫通傳) Mặc áo ngắn kiểu nước Sở. Vua Hán vui thích.
chế, như "chế biến, chế tạo" (vhn)
chẽ, như "chặt chẽ" (btcn)
Pinyin: zhi4, ju4;
Việt bính: zai3
1. [泡製] bào chế 2. [炮製] bào chế 3. [製造] chế tạo 4. [製裁] chế tài 5. [製作] chế tác;
製 chế
Nghĩa Trung Việt của từ 製
(Động) Cắt may (làm thành quần áo).◇Hậu Hán thư 後漢書: Hiếu ngũ sắc y phục, chế tài giai hữu vĩ hình 好五色衣服, 製裁皆有尾形 (Nam man truyện 南蠻傳) Ưa thích quần áo nhiều màu, cắt may đều có hình đuôi.
(Động) Làm ra, tạo ra.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Cấm tư chế giả 禁私製者 (Liễu Công Xước truyện 柳公綽傳) Cấm tư nhân chế tạo vật dụng.
(Danh) Thơ văn, tác phẩm.
◎Như: ngự chế 御製 thơ văn do vua làm.
(Danh) Khuôn phép, dạng thức.
◎Như: thể chế 體製 cách thức.
◇Hán Thư 漢書: Phục đoản y, Sở chế. Hán vương hỉ 服短衣, 楚製. 漢王喜 (Thúc Tôn Thông truyện 叔孫通傳) Mặc áo ngắn kiểu nước Sở. Vua Hán vui thích.
chế, như "chế biến, chế tạo" (vhn)
chẽ, như "chặt chẽ" (btcn)
Nghĩa của 製 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 衣- Y
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "制"。同"制"。
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "制"。同"制"。
Dị thể chữ 製
制,
Tự hình:

Dịch chế sang tiếng Trung hiện đại:
对 《搀和(多指液体)。》chế một ít nước sôi vào bình trà.茶壶里对点儿开水。
制造 《用人工使原材料成为可供使用的物品>。
泡制。
守制 《封建时代, 儿子在父母死后, 在家守孝二十七个月, 谢绝应酬, 做官的在这期间必须离职, 叫做守制>。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chế
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chế | 吱: | chế giễu |
| chế | 𠶜: | chế giễu |
| chế | 製: | chế biến, chế tạo |
| chế | 𨨪: | chống chế; chế độ; chế ngự |

Tìm hình ảnh cho: chế Tìm thêm nội dung cho: chế
