Từ: chế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ chế:

制 chế猘 chế製 chế

Đây là các chữ cấu thành từ này: chế

chế [chế]

U+5236, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 製;
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zai3
1. [壓制] áp chế 2. [遏制] át chế 3. [多妻制] đa thê chế 4. [定制] định chế 5. [典制] điển chế 6. [編制] biên chế 7. [兵制] binh chế 8. [禁制] cấm chế 9. [強制] cưỡng chế 10. [制定] chế định 11. [制度] chế độ 12. [制變] chế biến 13. [制舉] chế cử 14. [制止] chế chỉ 15. [制限] chế hạn 16. [制憲] chế hiến 17. [制科] chế khoa 18. [制禮] chế lễ 19. [制御] chế ngự 20. [制禦] chế ngự 21. [制服] chế phục 22. [制裁] chế tài 23. [制作] chế tác 24. [制勝] chế thắng 25. [終制] chung chế 26. [專制] chuyên chế 27. [學制] học chế 28. [控制] khống chế 29. [劫制] kiếp chế 30. [鉗制] kiềm chế 31. [儀制] nghi chế 32. [管制] quản chế 33. [創制] sáng chế;

chế

Nghĩa Trung Việt của từ 制

(Danh) Phép chế, phép gì đã đặt nhất định.
◎Như: pháp chế
phép chế, chế độ thể lệ chuẩn tắc nhất định phải tuân theo.

(Danh)
Lời của vua nói.
◎Như: chế thư , chế sách .

(Động)
Làm.
◎Như: chế lễ tác nhạc chế làm lễ nhạc.

(Động)
Cầm.
◎Như: chế kì tử mệnh cầm cái sống chết của người.

(Động)
Để tang ba năm gọi là thủ chế , theo lễ ngày xưa chế ra. Danh thiếp bây giờ hễ có chua chữ chế, ấy là người đang để tang ba năm.

(Động)
Cai quản.
◎Như: thống chế , tiết chế đều có nghĩa là cai quản cả.Giản thể của chữ .

chế, như "chống chế; chế độ; chế ngự" (vhn)
chới, như "chới với" (btcn)
chơi, như "chơi bời, chơi xuân; chơi vơi" (btcn)
choi, như "chim choi choi, nhẩy như choi choi" (btcn)
xế, như "xế chiều" (btcn)
xiết, như "xiết bao" (btcn)

Nghĩa của 制 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (製)
[zhì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: CHẾ
1. chế tạo; sản xuất; chế ra; làm ra。制造。
制版
chế bản
制革
thuộc da
制图
vẽ bản đồ; vẽ kỹ thuật; vẽ thiết kế
炼制
chế luyện
缝制
may
2. quy định; thảo ra。拟订;规定。
制定
chế định
因地制宜
tuỳ điều kiện cụ thể mà thay đổi cho phù hợp.
3. hạn định; quản thúc; hạn chế。用强力约束;限定;管束。
压制
áp chế
限制
hạn chế
管制
quản chế; quản thúc
节制
tiết chế; hạn chế
制伏
chế ngự
4. chế độ。制度。
全民所有制。
chế độ sở hữu toàn dân.
民主集中制。
chế độ tập trung dân chủ.
Từ ghép:
制版 ; 制备 ; 制裁 ; 制导 ; 制订 ; 制定 ; 制动器 ; 制度 ; 制伏 ; 制服 ; 制服呢 ; 制高点 ; 制海权 ; 制剂 ; 制件 ; 制空权 ; 制冷 ; 制品 ; 制钱 ; 制胜 ; 制式教练 ; 制图 ; 制约 ; 制造 ; 制止 ; 制作

Chữ gần giống với 制:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

Dị thể chữ 制

, ,

Chữ gần giống 制

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 制 Tự hình chữ 制 Tự hình chữ 制 Tự hình chữ 制

chế [chế]

U+7318, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4;
Việt bính: zai3;

chế

Nghĩa Trung Việt của từ 猘

(Tính) Điên, dại, phát cuồng.
◇Liêu trai chí dị
: Minh vương cúc trạng, nộ kì cuồng chế, si sổ bách , , (Tam sanh ) Diêm Vương cật vấn tội trạng, nổi giận cho là ngông cuồng, đánh mấy trăm roi.

(Danh)
Hung ác, tàn nhẫn.

Chữ gần giống với 猘:

, , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

Chữ gần giống 猘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猘 Tự hình chữ 猘 Tự hình chữ 猘 Tự hình chữ 猘

chế [chế]

U+88FD, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhi4, ju4;
Việt bính: zai3
1. [泡製] bào chế 2. [炮製] bào chế 3. [製造] chế tạo 4. [製裁] chế tài 5. [製作] chế tác;

chế

Nghĩa Trung Việt của từ 製

(Động) Cắt may (làm thành quần áo).
◇Hậu Hán thư
: Hiếu ngũ sắc y phục, chế tài giai hữu vĩ hình , (Nam man truyện ) Ưa thích quần áo nhiều màu, cắt may đều có hình đuôi.

(Động)
Làm ra, tạo ra.
◇Tân Đường Thư : Cấm tư chế giả (Liễu Công Xước truyện ) Cấm tư nhân chế tạo vật dụng.

(Danh)
Thơ văn, tác phẩm.
◎Như: ngự chế thơ văn do vua làm.

(Danh)
Khuôn phép, dạng thức.
◎Như: thể chế cách thức.
◇Hán Thư : Phục đoản y, Sở chế. Hán vương hỉ , . (Thúc Tôn Thông truyện ) Mặc áo ngắn kiểu nước Sở. Vua Hán vui thích.

chế, như "chế biến, chế tạo" (vhn)
chẽ, như "chặt chẽ" (btcn)

Nghĩa của 製 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 衣- Y
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "制"。同"制"。

Chữ gần giống với 製:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 製

,

Chữ gần giống 製

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 製 Tự hình chữ 製 Tự hình chữ 製 Tự hình chữ 製

Dịch chế sang tiếng Trung hiện đại:

《搀和(多指液体)。》chế một ít nước sôi vào bình trà.
茶壶里对点儿开水。
制造 《用人工使原材料成为可供使用的物品>。
泡制。
守制 《封建时代, 儿子在父母死后, 在家守孝二十七个月, 谢绝应酬, 做官的在这期间必须离职, 叫做守制>。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chế

chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chế:chế giễu
chế𠶜:chế giễu
chế:chế biến, chế tạo
chế𨨪:chống chế; chế độ; chế ngự
chế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chế Tìm thêm nội dung cho: chế