Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giuộc trong tiếng Việt:
["- d. 1. Đồ dùng bằng tre hay bằng sắt tây, có cán dùng để đong dầu, nước mắm: Một giuộc nước mắm. 2. Bè lũ: Địa chủ và cường hào là một giuộc với nhau."]Dịch giuộc sang tiếng Trung hiện đại:
群伙。cùng một giuộc.同伙儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giuộc
| giuộc | 勺: | cái giuộc đong nước; cùng một giuộc |
| giuộc | : | cái giuộc đong nước; cùng một giuộc |

Tìm hình ảnh cho: giuộc Tìm thêm nội dung cho: giuộc
