Từ: giuộc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giuộc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giuộc

Nghĩa giuộc trong tiếng Việt:

["- d. 1. Đồ dùng bằng tre hay bằng sắt tây, có cán dùng để đong dầu, nước mắm: Một giuộc nước mắm. 2. Bè lũ: Địa chủ và cường hào là một giuộc với nhau."]

Dịch giuộc sang tiếng Trung hiện đại:

群伙。cùng một giuộc.
同伙儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giuộc

giuộc:cái giuộc đong nước; cùng một giuộc
giuộc󰁪:cái giuộc đong nước; cùng một giuộc
giuộc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giuộc Tìm thêm nội dung cho: giuộc