Chữ 藾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藾, chiết tự chữ LẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藾:

藾 lại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 藾

Chiết tự chữ lại bao gồm chữ 草 賴 hoặc 艸 賴 hoặc 艹 賴 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藾 cấu thành từ 2 chữ: 草, 賴
  • tháu, thảo, xáo
  • lại, nái, trái
  • 2. 藾 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 賴
  • tháu, thảo
  • lại, nái, trái
  • 3. 藾 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 賴
  • thảo
  • lại, nái, trái
  • lại [lại]

    U+85FE, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lai4;
    Việt bính: laai6;

    lại

    Nghĩa Trung Việt của từ 藾

    (Danh) Một loại cỏ ngải, lá trắng xanh, lúc còn non ăn được.

    (Danh)
    Bóng rợp.
    ◇Trang Tử
    : Nam Bá Tử Kì du hồ Thương chi khâu, kiến đại mộc yên, hữu dị, kết tứ thiên thừa, ẩn tương tỉ kì sở lại , , , , (Nhân gian thế ) Nam Bá Tử Kì chơi trên gò đất Thương, thấy cây gỗ lớn, có vẻ lạ lùng, xếp nghìn cỗ xe bốn ngựa có thể che nấp dưới bóng râm của nó.

    Chữ gần giống với 藾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 藾

    𰱾,

    Chữ gần giống 藾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藾 Tự hình chữ 藾 Tự hình chữ 藾 Tự hình chữ 藾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藾

    trái:trái đào
    藾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藾 Tìm thêm nội dung cho: 藾