Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 广播体操 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广播体操:
Nghĩa của 广播体操 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎngbōtǐcāo] tập thể dục theo đài; tập thể dục theo nhạc của đài。通过广播指挥做的健身体操,一般有音乐配合。也叫广播操。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 广
| nghiễm | 广: | nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên |
| quảng | 广: | quảng (bộ thủ: mái nhà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 播
| bá | 播: | truyền bá |
| bạ | 播: | bậy bạ |
| bớ | 播: | |
| bợ | 播: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bứ | 播: | |
| phăng | 播: | chối phăng |
| vá | 播: | vá áo |
| vả | 播: | nhờ vả |
| vớ | 播: | vớ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 操
| thao | 操: | thao (chụp lấy, làm việc); thao trường |
| tháo | 操: | tháo vát |
| thạo | 操: | thành thạo |
| xáo | 操: | xáo trộn |

Tìm hình ảnh cho: 广播体操 Tìm thêm nội dung cho: 广播体操
