Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trạm nghỉ chân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trạm nghỉ chân:
Dịch trạm nghỉ chân sang tiếng Trung hiện đại:
长亭 《古时在城外路旁每隔十里设立的亭子, 供行人休息或饯别亲友。》旅次 《旅途中暂居的地方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trạm
| trạm | 嶄: | |
| trạm | 湛: | trạm (sâu xa; trong suốt) |
| trạm | 站: | trạm xá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghỉ
| nghỉ | 𱎢: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 𠉝: | nghĩ ta (hắn ta); nghỉ ngơi |
| nghỉ | 儀: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 儗: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 𢥷: | |
| nghỉ | 𢪀: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 拧: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 持: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 擬: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | : | nghỉ ngơi |
| nghỉ | : | nghỉ ngơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chân
| chân | 甄: | chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 眞: | chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 蹎: | chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế) |

Tìm hình ảnh cho: trạm nghỉ chân Tìm thêm nội dung cho: trạm nghỉ chân
