Từ: 秋地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秋地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秋地 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiūdì] đất vụ thu。夏收后准备秋季播种的田地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
秋地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秋地 Tìm thêm nội dung cho: 秋地