Từ: tuấn mã có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuấn mã:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuấn

Nghĩa tuấn mã trong tiếng Việt:

["- Ngựa đẹp và chạy giỏi."]

Dịch tuấn mã sang tiếng Trung hiện đại:

奔马 《跑得很快的马。》騠; 駃騠 《古书上说的一种骏马。》
骏; 骥 《好马。》
骜; 骏马; 骐驥 《走得快的马; 好马。》
tri thức là một con tuấn mã, ai có thể thuần phục được nó, nó mới thuộc về người ấy.
知识是一匹无私的骏马, 谁能驾驭它, 它就是属于谁。
《形容马强壮。》
千里马 《指骏马, 形容速度高。》
《壮马; 骏马。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuấn

tuấn:tuấn tú
tuấn:tuấn tú
tuấn:tuân (núi hiểm rốc)
tuấn:tuấn (cào bùn)
tuấn:tuấn (cào bùn)
tuấn: 
tuấn:tuấn (viên chức nhỏ)
tuấn:tuấn tú
tuấn:tuấn (đồ ăn thừa)
tuấn:tuấn (đồ ăn thừa)
tuấn駿:tuấn mã
tuấn:tuấn mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: mã

:mã (tiếng kêu be be)
𠴟:mã (tiếng kêu be be)
:đẹp mã
:mãnh mã (voi lông dài, ngà cong)
:mãnh mã (voi lông dài, ngà cong)
:mã não
:mã não
:mã số
:mã số
𦄀:mũ mã, đồ mã, vàng mã
𫘖:hàng mã
:mã hoàng (con đỉa)
:mã hoàng (con đỉa)
:binh mã
:binh mã

Gới ý 15 câu đối có chữ tuấn:

Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

tuấn mã tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuấn mã Tìm thêm nội dung cho: tuấn mã