Từ: 床子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 床子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 床子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuáng·zi] 1. bàn máy。机床。

2. sạp hàng; sạp。象床的货架。
菜床子。
sạp rau.
羊肉床子。
sạp thịt dê.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
床子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 床子 Tìm thêm nội dung cho: 床子