Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 序数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 序数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 序数 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùshù] số thứ tự。表示次序的数目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 序

tự:thứ tự
tựa:lời tựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
序数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 序数 Tìm thêm nội dung cho: 序数