Cao su chống va đập cửa

Từ: 库仑计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 库仑计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 库仑计 trong tiếng Trung hiện đại:

[kùlúnjì] cu-lông kế; bình điện phân。用来测定电量的装置,和电解池的装置相同。使用时,保持电流强度不变, 测出通电时间和析出物的质量,就可以算出电流强度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 库

khố:khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仑

luân:luân lý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
库仑计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 库仑计 Tìm thêm nội dung cho: 库仑计