Cao su chống va đập cửa

Từ: 训令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 训令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 训令 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùnlìng]
huấn lệnh; dạy bảo và ra lệnh。机关晓谕下属或委派人员时所用的公文。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 训

huấn:chỉnh huấn, giáo huấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
训令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 训令 Tìm thêm nội dung cho: 训令