Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 训令 trong tiếng Trung hiện đại:
[xùnlìng] 名
huấn lệnh; dạy bảo và ra lệnh。机关晓谕下属或委派人员时所用的公文。
huấn lệnh; dạy bảo và ra lệnh。机关晓谕下属或委派人员时所用的公文。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 训
| huấn | 训: | chỉnh huấn, giáo huấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 令
| lanh | 令: | lanh lảnh |
| liệng | 令: | liệng đi (ném đi) |
| loanh | 令: | loanh quanh |
| lành | 令: | tốt lành |
| lênh | 令: | lênh đênh |
| lình | 令: | thình lình |
| lệnh | 令: | ra lệnh |
| lịnh | 令: | lịnh (âm khác của lệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 训令 Tìm thêm nội dung cho: 训令
