Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 木槿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木槿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 槿

Nghĩa của 木槿 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùjǐn] 1. cây dâm bụt。落叶灌木或小乔木,叶子卵形,互生,掌状分裂,花钟形,单生,通常有白、红、紫等颜色。茎的韧皮可抽纤维,做造纸原料, 花和种子是解热药。
2. hoa dâm bụt。这种植物的花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
木槿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木槿 Tìm thêm nội dung cho: 木槿