Từ: 疔疮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疔疮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疔疮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīngchuāng] đinh nhọt (y học)。病名,又名疵疮。因其形小,根深,坚硬如钉状,故名。多因饮食不节,外感风邪火毒及四时不正之气而发。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疔

đanh:nhọt đầu đanh
đinh:đinh râu, mụn đinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疮

sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)
疔疮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疔疮 Tìm thêm nội dung cho: 疔疮