Cao su chống va đập cửa

Từ: hạ thấp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hạ thấp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hạthấp

Dịch hạ thấp sang tiếng Trung hiện đại:

贬低; 贬损 《故意降低对人或事务的评价。》《比喻贬低、糟蹋。》
减低; 降低; 减退; 落 《下降; 使下降。》
hạ thấp yêu cầu.
降低要求。
降格 《降低标准、身分等。》
下降 《从高到低; 从多到小。》
nhiệt độ không khí hạ thấp.
气温下降。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạ

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hạ:Hạ môn (đô thị ở đảo)
hạ:thô hạ (âm thanh khàn đục)
hạ:hạ chí
hạ:hạ chí
hạ:Hạ môn (đô thị ở đảo)
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)
hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thấp

thấp𥰊:thấp xuống
thấp󰀊:thấp bé; thấp thoáng; tê thấp
thấp湿:thấp bé; thấp thoáng; tê thấp
thấp:thấp bé; thấp thoáng; tê thấp
thấp:ẩm thấp
thấp:thấp (khu đất trũng)

Gới ý 17 câu đối có chữ hạ:

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh

Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

Mỹ hoán mỹ luân hạ lai yến tước,Nghi gia nghi thất mộng chiếm hùng bi

Đẹp vẻ, đẹp thay, yến tước lại mừng,Nên nhà, nên cửa, hùng bi gặp mộng

hạ thấp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hạ thấp Tìm thêm nội dung cho: hạ thấp