Cao su chống va đập cửa
Chữ 仑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仑, chiết tự chữ LUÂN, LÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仑:
仑
Biến thể phồn thể: 侖;
Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4;
仑 lôn
luân, như "luân lý" (gdhn)
Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4;
仑 lôn
Nghĩa Trung Việt của từ 仑
Giản thể của chữ 侖.luân, như "luân lý" (gdhn)
Nghĩa của 仑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (侖)
[lūn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: LUÂN
từng điều; lần lượt; mạch lạc; lớp lang。条理; 伦次。
[lūn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: LUÂN
từng điều; lần lượt; mạch lạc; lớp lang。条理; 伦次。
Dị thể chữ 仑
侖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仑
| luân | 仑: | luân lý |

Tìm hình ảnh cho: 仑 Tìm thêm nội dung cho: 仑
