Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 示波器 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìbōqì] máy hiện sóng; máy hiện dao động。用来测验交流电或脉动电流波的形状的仪器,由电子管放大器、扫描振荡器、阴极射线管等组成。除观测电流的波形外,还可以测定频率、电压强度等。凡可以变为电效应的周期 性物理过程都可以用示波器进行观测。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 示
| thị | 示: | yết thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 波
| ba | 波: | phong ba |
| bể | 波: | bốn bể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |

Tìm hình ảnh cho: 示波器 Tìm thêm nội dung cho: 示波器
