Từ: 示波器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 示波器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 示波器 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìbōqì] máy hiện sóng; máy hiện dao động。用来测验交流电或脉动电流波的形状的仪器,由电子管放大器、扫描振荡器、阴极射线管等组成。除观测电流的波形外,还可以测定频率、电压强度等。凡可以变为电效应的周期 性物理过程都可以用示波器进行观测。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 示

thị:yết thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
示波器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 示波器 Tìm thêm nội dung cho: 示波器