Từ: 跟差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跟差:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跟差 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnchāi] tuỳ tùng; người hầu。跟班。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟

cân:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)
ngân:ngân nga
ngấn:ngấn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi
跟差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跟差 Tìm thêm nội dung cho: 跟差