Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: một lúc sau có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ một lúc sau:
Dịch một lúc sau sang tiếng Trung hiện đại:
有顷 《一会儿;片刻。》Nghĩa chữ nôm của chữ: một
| một | 𠬠: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殁: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殳: | |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 沒: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 蔑: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lúc
| lúc | 六: | một lúc |
| lúc | : | một lúc |
| lúc | 𫼚: | một lúc |
| lúc | 𣅶: | lúc này |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sau
| sau | 𪢈: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 婁: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𡢐: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 牢: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𢖕: | đằng sau, đi sau |
| sau | 𢖖: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | : | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𨍦: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𫏻: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𬧻: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𫐂: | trước sau, sau cùng, sau này |

Tìm hình ảnh cho: một lúc sau Tìm thêm nội dung cho: một lúc sau
