Từ: 开启 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开启:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开启 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiqǐ] 1. mở; bóc; nhấc; mở khoá; để lộ; tiết lộ。打开。
这种灭火器的开关能自动开启。
công tắc của bình chữa cháy này có thể tự động tắt mở.
开启闸门。
mở cửa đập nước.
2. mở mang; bắt đầu; khai trương; mở đầu。开创。
开启一代新风。
mở đầu cho một phong cách mới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 启

khải:khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)
开启 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开启 Tìm thêm nội dung cho: 开启