Từ: 笋菇鸡丁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笋菇鸡丁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笋菇鸡丁 trong tiếng Trung hiện đại:

sǔn gū jī dīng món gà nấu măng và nấm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笋

duẫn:duẫn (xem doãn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菇

: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ
笋菇鸡丁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笋菇鸡丁 Tìm thêm nội dung cho: 笋菇鸡丁