Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 笋菇鸡丁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笋菇鸡丁:
Nghĩa của 笋菇鸡丁 trong tiếng Trung hiện đại:
sǔn gū jī dīng món gà nấu măng và nấm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笋
| duẫn | 笋: | duẫn (xem doãn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菇
| cô | 菇: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡
| kê | 鸡: | kê (con gà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁
| đinh | 丁: | cùng đinh; đinh khẩu |
| đĩnh | 丁: | đĩnh đạc |
| đứa | 丁: | đứa ở, đứa trẻ |

Tìm hình ảnh cho: 笋菇鸡丁 Tìm thêm nội dung cho: 笋菇鸡丁
