Cao su chống va đập cửa

Từ: nguy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ nguy:

危 nguy桅 ngôi, nguy魏 ngụy, nguy鮠 ngôi, nguy鮰 nguy巍 nguy

Đây là các chữ cấu thành từ này: nguy

nguy [nguy]

U+5371, tổng 6 nét, bộ Tiết 卩
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei1, wei2;
Việt bính: ngai4
1. [安危] an nguy 2. [居安思危] cư an tư nguy 3. [危急] nguy cấp 4. [危機] nguy cơ 5. [危行] nguy hạnh 6. [危險] nguy hiểm 7. [危劇] nguy kịch 8. [危難] nguy nan;

nguy

Nghĩa Trung Việt của từ 危

(Tính) Không an toàn.
§ Đối lại với an
.
◎Như: nguy cấp hiểm nghèo gấp rút, nguy nan nguy hiểm.

(Tính)
Nặng (bệnh).
◎Như: bệnh nguy bệnh trầm trọng.
◇Liêu trai chí dị : Tân Thành Cảnh Thập Bát, bệnh nguy đốc, tự tri bất khởi , , (Cảnh Thập Bát ) Cảnh Thập Bát người Tân Thành, bị bệnh nặng, tự biết là không sống được.

(Tính)
Cao, cao ngất.
◎Như: nguy lâu lầu cao chót vót, nguy tường tường cao ngất.

(Tính)
Không ngay thẳng, thiên lệch.

(Tính)
Khốn khổ, khốn đốn.
◇Sử Kí : Kì dân nguy dã (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Dân bị gian khổ vậy.

(Phó)
Ngay thẳng.
◎Như: chính khâm nguy tọa ngồi ngay ngắn không tựa vào gì cả.

(Động)
Làm hại, tổn hại.
◇Vương Sung : Sàm dĩ khẩu hại nhân, nịnh dĩ sự nguy nhân , (Luận hành , Đáp nịnh ) Gièm pha lấy miệng hại người, nịnh nọt kiếm chuyện hại người.

(Động)
Lo sợ.
◇Chiến quốc sách : Phù bổn mạt canh thịnh, hư thật hữu thì, thiết vi quân nguy chi , , (Tây Chu sách 西) Gốc ngọn thay phiên nhau thịnh, đầy vơi có thời, tôi trộm vì ông mà lấy làm lo.

(Danh)
Đòn nóc nhà.
◇Sử Kí : Thượng ốc kị nguy (Ngụy thế gia ) Lên mái nhà cưỡi trên đòn nóc.

(Danh)
Sao Nguy, một sao trong nhị thập bát tú.

(Danh)
Họ Nguy.

nguy, như "nguy hiểm" (vhn)
ngoay, như "ngoay ngoảy" (btcn)
ngoe, như "ngo ngoe" (btcn)
nguầy, như "chối nguầy nguậy" (gdhn)
nguỳ, như "ngoan nguỳ (dễ bảo)" (gdhn)

Nghĩa của 危 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēi]Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 6
Hán Việt: NGUY
1. nguy hiểm; không an toàn。危险;不安全(跟安相对)。
居安思危
khi yên ổn nghĩ đến lúc gian nguy
转危 为安
chuyển nguy thành an
危 急
nguy cấp
危 难
nguy nan
2. gây nguy hiểm; tổn hại。使处于危险境地;损害。
危 及生命
nguy hiểm đến tính mạng
危 害
làm hại; nguy hại
3. nguy; chết; sắp chết (sắp chết)。指人快要死。
临危
lâm nguy; sắp chết; hấp hối
病危
bệnh sắp chết
4. cao (lầu)。高。
危 楼百尺
lầu cao trăm thước

5. ngay ngắn 。端正。
正襟危 坐
ngồi ngay ngắn nghiêm trang
6. sao Nguy (một chòm sao trong Nhị Thập Bát Tú)。 二十八宿之一。
7. họ Nguy。姓。
Từ ghép:
危殆 ; 危地马拉 ; 危笃 ; 危害 ; 危机 ; 危及 ; 危急 ; 危局 ; 危惧 ; 危难 ; 危浅 ; 危如累卵 ; 危亡 ; 危险 ; 危言耸听 ; 危重

Chữ gần giống với 危:

,

Dị thể chữ 危

𡴲, 𡵁,

Chữ gần giống 危

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 危 Tự hình chữ 危 Tự hình chữ 危 Tự hình chữ 危

ngôi, nguy [ngôi, nguy]

U+6845, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei2, kuang1;
Việt bính: ngai4 wai4;

ngôi, nguy

Nghĩa Trung Việt của từ 桅

(Danh) Cột buồm.
◎Như: thuyền ngôi
cột treo buồm trên thuyền.
§ Ta quen đọc là nguy.
ngôi, như "ngôi can, ngôi trường (cột buồm)" (gdhn)

Nghĩa của 桅 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: QUỶ, NGÔI
cột buồm。桅杆。
船桅
cột buồm
桅 顶
đỉnh cột buồm
Từ ghép:
桅灯 ; 桅顶 ; 桅杆 ; 桅樯

Chữ gần giống với 桅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 桅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桅 Tự hình chữ 桅 Tự hình chữ 桅 Tự hình chữ 桅

ngụy, nguy [ngụy, nguy]

U+9B4F, tổng 17 nét, bộ Quỷ 鬼
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei4, wei2, wei1;
Việt bính: ngai6
1. [阿魏] a ngùy;

ngụy, nguy

Nghĩa Trung Việt của từ 魏

(Danh) Nước Ngụy , thời Chiến Quốc, nay ở phía bắc tỉnh Hà Nam và phía tây tỉnh Sơn Tây 西.

(Danh)
Nhà Ngụy (220-265). Tào Phi cướp ngôi nhà Hán lên làm vua gọi là nhà Ngụy. Sau mất về nhà Tấn . Đến đời Đông Tấn lại có Đông Ngụy (534-550) và Tây Ngụy 西 (534-556).

(Danh)
Họ Ngụy.Một âm là nguy.

(Tính)
Cao, lớn.
§ Thông nguy .
nguỵ, như "nước Nguỵ" (vhn)

Nghĩa của 魏 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèi]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 18
Hán Việt: NGUỴ

1. nước Nguỵ (thời Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今河南北部、陕西东部、山西西南部和河北南部等地。
2. nước Nguỵ (một trong ba nước thời Tam Quốc, Trung Quốc, 220-265)。 三国之一,公元220-265,曹丕所建,领有今黄河流域各省和湖北、安徽、江苏北部,辽宁中部。
3. Bắc Nguỵ。北魏。
4. họ Nguỵ。姓。
Từ ghép:
魏碑 ; 魏阙

Chữ gần giống với 魏:

, , , , , 𩳳, 𩳴,

Dị thể chữ 魏

,

Chữ gần giống 魏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 魏 Tự hình chữ 魏 Tự hình chữ 魏 Tự hình chữ 魏

ngôi, nguy [ngôi, nguy]

U+9BA0, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei2;
Việt bính: ngai4 wai4;

ngôi, nguy

Nghĩa Trung Việt của từ 鮠

(Danh) Loài cá xương cứng, đầu vàng, mình xám tro nhạt không có vảy, môi tròn và lồi ra, sinh sản ở nước ngọt, giống như cá niêm mà to (Leiocassis longirostris).
§ Cũng đọc là nguy.

Nghĩa của 鮠 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéi]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 14
Hán Việt: NGÔI
cá ngạnh。鱼类的一属,身体前部扁平,后部侧扁,眼小,尾鳍分叉。生活在淡水中。

Chữ gần giống với 鮠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,

Dị thể chữ 鮠

𬶏,

Chữ gần giống 鮠

, , , , , , , , 鮿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鮠 Tự hình chữ 鮠 Tự hình chữ 鮠 Tự hình chữ 鮠

nguy [nguy]

U+9BB0, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui2;
Việt bính: wui4;

nguy

Nghĩa Trung Việt của từ 鮰

Cũng như chữ nguy .
hồi, như "cá hồi" (gdhn)

Nghĩa của 鮰 trong tiếng Trung hiện đại:

[huí]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: HỒI
cá ngạnh。古书上指鮠鱼。

Chữ gần giống với 鮰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,

Dị thể chữ 鮰

𫚔,

Chữ gần giống 鮰

, , , , , , , , 鮿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鮰 Tự hình chữ 鮰 Tự hình chữ 鮰 Tự hình chữ 鮰

nguy [nguy]

U+5DCD, tổng 20 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei1, wei2;
Việt bính: ngai4;

nguy

Nghĩa Trung Việt của từ 巍

(Tính) Cao lớn, đồ sộ.
◎Như: nguy nguy hồ duy thiên vi đại
lồng lộng vậy, chỉ trời là lớn.
nguy, như "nguy nga" (vhn)

Nghĩa của 巍 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēi]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 21
Hán Việt: NGUY
sừng sững; đồ sộ。形容高大。
Từ ghép:
巍峨 ; 巍然 ; 巍巍

Chữ gần giống với 巍:

,

Dị thể chữ 巍

,

Chữ gần giống 巍

诿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 巍 Tự hình chữ 巍 Tự hình chữ 巍 Tự hình chữ 巍

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguy

nguy:nguy hiểm
nguy:nguy nga
nguy:nguy nga
nguy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nguy Tìm thêm nội dung cho: nguy