Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 辦法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辦法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biện pháp
Phương pháp xử lí sự vụ hoặc giải quyết vấn đề.Xử lí, liệu định.

Nghĩa của 办法 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànfǎ] biện pháp; phương pháp; cách làm (các bước tiến hành và phương pháp giải quyết vấn đề.) 处理事情或解决问题的方式方法和步骤,着重于办理的办法。
他工作很有办法
anh ấy làm việc rất có phương pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辦

biện:biện pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
辦法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辦法 Tìm thêm nội dung cho: 辦法