Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lính thông tin có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lính thông tin:
Dịch lính thông tin sang tiếng Trung hiện đại:
通信兵 《担负通信联络任务的兵种。也称这一兵种的士兵。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lính
| lính | 𪜯: | binh lính; lính tráng |
| lính | : | binh lính; lính tráng |
| lính | 𠔦: | quân lính |
| lính | 𫫑: | binh lính; lính tráng |
| lính | 另: | lính quýnh |
| lính | 領: | lính quýnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thông
| thông | 匆: | thông (vội vàng) |
| thông | 囱: | thông (ống khói) |
| thông | 怱: | thông (vội vàng) |
| thông | 恫: | thông (sợ hãi) |
| thông | 松: | rừng thông |
| thông | 桶: | cây thông |
| thông | 樋: | cành thông |
| thông | 樁: | thông (cây xanh quanh năm) |
| thông | 痌: | thông (đau đớn) |
| thông | 聪: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 聰: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 葱: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 蔥: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tin
| tin | 信: | tin tức |
| tin | 𪝮: | lòng tin |
| tin | 𠒷: | tin tức |
| tin | 𱓞: | |
| tin | 𬦿: | tin (chân) |

Tìm hình ảnh cho: lính thông tin Tìm thêm nội dung cho: lính thông tin
