Từ: 开国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开国 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiguó] khai quốc; lập quốc; dựng nước。指 建立新 的国家(在封建时代指建立新 的朝代)。
开国大典。
lễ thành lập nước.
开国元勋。
công thần khai quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
开国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开国 Tìm thêm nội dung cho: 开国