Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开国 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāiguó] khai quốc; lập quốc; dựng nước。指 建立新 的国家(在封建时代指建立新 的朝代)。
开国大典。
lễ thành lập nước.
开国元勋。
công thần khai quốc.
开国大典。
lễ thành lập nước.
开国元勋。
công thần khai quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |

Tìm hình ảnh cho: 开国 Tìm thêm nội dung cho: 开国
