Từ: 开票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开票 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāipiào] 1. mở hòm phiếu (sau khi bỏ phiếu)。 投票后打开票箱,统计候选人所得票数。
2. viết hoá đơn; ghi hoá đơn。开发票;开单据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
开票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开票 Tìm thêm nội dung cho: 开票