Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 作作索索 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作作索索:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作作索索 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòzuòsuōsuō] sột soạt (từ tượng thanh, chỉ âm thanh do chuột tạo ra)。象声词。描写老鼠活动的声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
作作索索 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作作索索 Tìm thêm nội dung cho: 作作索索