Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: luận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ luận:

论 luận, luân論 luận, luân

Đây là các chữ cấu thành từ này: luận

luận, luân [luận, luân]

U+8BBA, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 論;
Pinyin: lun4, lun2;
Việt bính: leon6;

luận, luân

Nghĩa Trung Việt của từ 论

Giản thể của chữ .
luận, như "luận bàn" (gdhn)

Nghĩa của 论 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (論)
[Lún]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: LUẬN
luận ngữ (tên sách, chép những lời nói và hành động của Khổng Tử và một số học trò)。论语(古书名, 内容主要是记录孔子及其门徒的言行)。
上论。
luận ngữ quyển thượng.
下论。
luận ngữ quyển hạ.
Từ phồn thể: (論)
[lùn]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: LUẬN
1. luận bàn; luận。分析和说明事理。
议论。
luận bàn.
讨论。
thảo luận.
辨论。
biện luận; bàn cãi.
就事论事。
bàn ngay vào việc.
2. ý kiến bàn luận。分析和说明事理的话或文章。
舆论。
dư luận.
立论。
lập luận.
社论。
xã luận.
3. học thuyết。学说。
唯物论。
thuyết duy vật.
进化论。
thuyết tiến hoá.
相对论。
thuyết tương đối.
4. nhìn nhận。说;看待。
相提并论。
cùng đýa ra thảo luận.
不能一概而论。
không thể dùng một cách mà giải quyết mọi việc; không thể vơ đũa cả nắm.
5. cân nhắc; đánh giá。衡量;评定。
论罪。
luận tội.
论功行赏。
bình công xét thưởng; thưởng theo công lao.
请假超过一学期三分之一,以休学论。
xin nghỉ học quá một phần ba học kỳ thì sẽ bị cho thôi học.
6. tính theo; nói theo。按照某种单位或类别说。
论天。
tính theo ngày.
论件。
tính theo cái.
买鸡蛋是论斤还是论个儿?
bán trứng gà theo cân hay theo quả?
论庄稼活儿,他是把好手。
nói về việc nhà nông, anh ấy là tay cừ đấy.
7. họ Luận。(Lùn)姓。
Từ ghép:
论辩 ; 论处 ; 论敌 ; 论点 ; 论调 ; 论断 ; 论据 ; 论理 ; 论理学 ; 论难 ; 论述 ; 论说 ; 论坛 ; 论题 ; 论文 ; 论战 ; 论争 ; 论证 ; 论著 ; 论资排辈 ; 论罪

Chữ gần giống với 论:

, , , , , , , , , , , , , 访, ,

Dị thể chữ 论

,

Chữ gần giống 论

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 论 Tự hình chữ 论 Tự hình chữ 论 Tự hình chữ 论

luận, luân [luận, luân]

U+8AD6, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lun4, lun2;
Việt bính: leon4 leon6
1. [不論] bất luận 2. [本論] bổn luận 3. [辯證論] biện chứng luận 4. [辯論] biện luận 5. [高談闊論] cao đàm khoát luận 6. [高論] cao luận 7. [稿論] cảo luận 8. [蓋棺論定] cái quan luận định 9. [公論] công luận 10. [正論] chánh luận 11. [政論] chính luận 12. [眾論] chúng luận 13. [輿論] dư luận 14. [唯我論] duy ngã luận 15. [唯心論] duy tâm luận 16. [唯識論] duy thức luận 17. [唯實論] duy thực luận 18. [唯物論] duy vật luận 19. [史論] sử luận 20. [三段論] tam đoạn luận 21. [參論] tham luận 22. [討論] thảo luận 23. [侈論] xỉ luận;

luận, luân

Nghĩa Trung Việt của từ 論

(Động) Bàn bạc, xem xét, phân tích.
◎Như: đàm luận
, nghị luận , thảo luận .

(Động)
Xét định, suy đoán.
◎Như: luận tội định tội, dĩ tiểu luận đại lấy cái nhỏ suy ra cái lớn.
◇Sử Kí : Tống Nghĩa luận Vũ Tín Quân chi quân tất bại, cư sổ nhật, quân quả bại , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Tống Nghĩa suy đoán quân của Vũ Tín Quân nhất định thua, vài ngày sau, quả nhiên quân ấy bị bại.

(Động)
Đối xử.
◎Như: nhất khái nhi luận vơ đũa cả nắm, tương đề tịnh luận coi ngang hàng nhau.

(Động)
Dựa theo, tính theo.
◎Như: luận lí theo lẽ, luận thiên phó tiền tính ngày trả tiền.
◇Sử Kí : Luận công hành phong (Tiêu tướng quốc thế gia ) Theo công lao mà phong thưởng.

(Động)
Kể tới, để ý.
◎Như: bất luận thị phi không kể phải trái, vô luận như hà dù sao đi nữa, dù thế nào chăng nữa.

(Danh)
Chủ trương, học thuyết.
◎Như: tiến hóa luận , tương đối luận .

(Danh)
Tên một thể văn nghị luận về người hay sự việc.

(Danh)
Tên gọi tắt của sách Luận Ngữ .
◎Như: Luận Mạnh sách Luận Ngữ và sách Mạnh Tử.

(Danh)
Họ Luận.

luận, như "luận bàn" (vhn)
gọn, như "gọn gàng" (btcn)
lấn, như "lấn dần" (btcn)
lẩn, như "lẩn tránh" (btcn)
lọn, như "bán lọn" (btcn)
lộn, như "lộn xộn" (btcn)
lòn, như "lòn cúi" (btcn)
lụn, như "lụn bại" (btcn)
chọn, như "chọn lọc, chọn lựa" (gdhn)
giọn, như "giọn vẹn (trọn vẹn)" (gdhn)
lốn, như "lốn nhốn" (gdhn)
luồn, như "luồn qua" (gdhn)
trọn, như "trọn vẹn, trọn buổi" (gdhn)
trộn, như "trà trộn" (gdhn)

Chữ gần giống với 論:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

Dị thể chữ 論

,

Chữ gần giống 論

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 論 Tự hình chữ 論 Tự hình chữ 論 Tự hình chữ 論

Dịch luận sang tiếng Trung hiện đại:

《分析和说明事理。》thảo luận.
讨论。
议论 《对人或事物的好坏、是非等表示意见。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: luận

luận:luận bàn
luận:luận bàn
luận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luận Tìm thêm nội dung cho: luận