Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 铁石心肠 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁石心肠:
Nghĩa của 铁石心肠 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiěshíxīncháng] Hán Việt: THIẾT THẠCH TÂM TRÀNG
ý chí sắt đá; lòng gan dạ sắt; gan vàng dạ sắt。比喻心肠硬,不为感情所动。
ý chí sắt đá; lòng gan dạ sắt; gan vàng dạ sắt。比喻心肠硬,不为感情所动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠
| tràng | 肠: | dạ tràng |
| trướng | 肠: | cổ trướng |
| trường | 肠: | trường (ruột) |

Tìm hình ảnh cho: 铁石心肠 Tìm thêm nội dung cho: 铁石心肠
