Từ: 铁石心肠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁石心肠:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 铁 • 石 • 心 • 肠

Nghĩa của 铁石心肠 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiěshíxīncháng] Hán Việt: THIẾT THẠCH TÂM TRÀNG
ý chí sắt đá; lòng gan dạ sắt; gan vàng dạ sắt。比喻心肠硬,不为感情所动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt铁:sắt thép, mặt sắt
thiết铁:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch石:thạch bàn, thạch bích
đán石:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng肠:dạ tràng
trướng肠:cổ trướng
trường肠:trường (ruột)
铁石心肠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁石心肠 Tìm thêm nội dung cho: 铁石心肠